shah

[Mỹ]/ʃɑː/
[Anh]/ʃɑ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. vua Iran
Word Forms
số nhiềushahs

Cụm từ & Cách kết hợp

Shah of Iran

Shah Iran

Shahs of Sunset

Các vị vua hoàng hôn

shah jahan

Shah Jahan

Câu ví dụ

a large house not unlike Mr Shah's.

một ngôi nhà lớn không khác gì nhà của ông Shah.

the new Shah began his reign as an Anglo-Soviet puppet.

vị Shah mới bắt đầu triều đại của mình với tư cách là con rối của Anh và Liên Xô.

"He must be the Shah of Persia, travelling incog.""Have you noticed the remarkable beauty of the young woman, M. Lucien?"

"(Ông ta chắc hẳn là Shah của Ba Tư, đi lén.""Cô đã nhận thấy vẻ đẹp đáng chú ý của người phụ nữ trẻ, M. Lucien?"

"We don't want to be just another online store creator," founder Rishi Shah says.

“Chúng tôi không muốn chỉ là một người sáng tạo ra một cửa hàng trực tuyến khác,” người sáng lập Rishi Shah nói.

The shah of Iran was overthrown during the Iranian Revolution.

Nhà Shah của Iran bị lật đổ trong cuộc Cách mạng Iran.

The shah of a country holds significant power and influence.

Nhà Shah của một quốc gia nắm giữ quyền lực và ảnh hưởng đáng kể.

The shah's palace was a magnificent structure.

Cung điện của nhà Shah là một công trình tráng lệ.

The shah's family lived a lavish lifestyle.

Gia đình nhà Shah sống một cuộc sống xa hoa.

The shah's reign was marked by both progress and controversy.

Thời trị của nhà Shah đánh dấu cả sự tiến bộ và tranh cãi.

The shah's rule was characterized by authoritarianism.

Quy tắc của nhà Shah được đặc trưng bởi chủ nghĩa độc tài.

The shah's coronation ceremony was a grand event.

Lễ đăng quang của nhà Shah là một sự kiện trọng đại.

The shah's portrait hung in government buildings across the country.

Bức chân dung của nhà Shah được treo trong các tòa nhà chính phủ trên khắp đất nước.

The shah's policies faced opposition from various groups.

Các chính sách của nhà Shah phải đối mặt với sự phản đối từ nhiều nhóm khác nhau.

The shah's legacy continues to impact the country to this day.

Di sản của nhà Shah tiếp tục tác động đến đất nước cho đến ngày nay.

Ví dụ thực tế

The sale never went through because the shah of Iran was overthrown.

Việc bán hàng không thành công vì Shah Iran bị lật đổ.

Nguồn: NPR News August 2016 Compilation

For Jefferies' Shah, those kinds of behavioral changes could make degrowth investments more popular.

Với Shah của Jefferies, những thay đổi hành vi như vậy có thể khiến các khoản đầu tư suy giảm phát triển trở nên phổ biến hơn.

Nguồn: VOA Special August 2022 Collection

Others carried pictures of Ayatollah Ruhollah Khomeini, the Shi'ite religious leader whose return from exile led to the ouster of Iran's Shah.

Những người khác mang theo ảnh của Ayatollah Ruhollah Khomeini, nhà lãnh đạo tôn giáo Shi'ite, người mà sự trở lại từ lưu vong dẫn đến việc Shah Iran bị lật đổ.

Nguồn: VOA Special English: World

He liked all of the chapters, the shahs of old, Feridoun, Zal, and Rudabeh.

Anh ấy thích tất cả các chương, các Shah cổ xưa, Feridoun, Zal và Rudabeh.

Nguồn: The Kite Runner

DATING FROM THE 1970s, IT'S ONE OF THE FORMER SHAH OF IRAN'S MANY EXTRAVAGANZAS.

ĐƯỢC THỰC HIỆN TỪ NHỮNG NHẤT 1970, NÓ LÀ MỘT TRONG NHỮNG SỰ KỶ NGUYỆN NHIỀU CỦA CỰU SHAH IRAN.

Nguồn: Uncle Rich takes you on a trip to Europe.

Crowds celebrated in the snow, waving flags, and carrying pictures of Ayatollah Khomeini, who came to power after ousting the U.S.-backed shah in 1979.

Đám đông ăn mừng trong tuyết, vẫy cờ và mang theo ảnh của Ayatollah Khomeini, người lên nắm quyền sau khi lật đổ Shah được sự ủng hộ của Hoa Kỳ vào năm 1979.

Nguồn: PBS English News

In Beverly Hills, an anti-Shah demonstration by Iranian students turned into a near riot, with onlookers shouting obscenities at the Iranians.

Tại Beverly Hills, cuộc biểu tình chống lại Shah của sinh viên Iran đã biến thành một cuộc bạo loạn gần, với những người chứng kiến la hét những lời lẽ tục tĩu với những người Iran.

Nguồn: Listen to this 3

You know, the shah loved his taj so much that he built another temple just like it on the other side of the river.

Anh biết đấy, Shah rất thích Taj đến mức anh ấy đã xây một ngôi đền khác giống như vậy ở bên kia sông.

Nguồn: Prison Break Season 1

But with its spread to Sassanid Persia, it acquired its current name and terminology– " chess, " derived from " shah, " meaning king, and " checkmate" from " shah mat, " or " the king is helpless" .

Nhưng khi nó lan rộng đến Ba Tư Sasanid, nó đã có tên gọi và thuật ngữ hiện tại - " cờ vua ", bắt nguồn từ " shah ", có nghĩa là vua, và " chiếu tướng " từ " shah mat ", hay " nhà vua bất lực ".

Nguồn: 21 Days of Intensive Listening to TED-Ed Bilingual Fun Science Popularization

But with its spread to Sassanid Persia, it acquired its current name and terminology — " chess, " derived from " shah, " meaning king, and " checkmate" from " shah mat, " or " the king is helpless."

Nhưng khi nó lan rộng đến Ba Tư Sasanid, nó đã có tên gọi và thuật ngữ hiện tại - " cờ vua ", bắt nguồn từ " shah ", có nghĩa là vua, và " chiếu tướng " từ " shah mat ", hay " nhà vua bất lực ".

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay