iron-containing

[Mỹ]/[ˈaɪərən kənˈteɪnɪŋ]/
[Anh]/[ˈaɪərən kənˈteɪnɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Chứa sắt; Có sắt làm nguyên tố cấu thành.

Cụm từ & Cách kết hợp

iron-containing soil

đất chứa sắt

iron-containing foods

thực phẩm chứa sắt

iron-containing compound

hợp chất chứa sắt

highly iron-containing

chứa sắt cao

iron-containing mineral

kiến tạo chứa sắt

being iron-containing

đang chứa sắt

iron-containing protein

protein chứa sắt

found iron-containing

phát hiện chứa sắt

iron-containing water

nước chứa sắt

Câu ví dụ

the soil contained iron-containing minerals, vital for plant growth.

đất chứa các khoáng chất chứa sắt, rất cần thiết cho sự phát triển của cây trồng.

we analyzed the iron-containing compound to determine its structure.

chúng tôi đã phân tích hợp chất chứa sắt để xác định cấu trúc của nó.

the patient's blood test revealed elevated levels of iron-containing proteins.

kiểm tra máu của bệnh nhân cho thấy mức protein chứa sắt tăng cao.

iron-containing nanoparticles show promise in targeted drug delivery.

các nanoparticle chứa sắt hứa hẹn trong việc vận chuyển thuốc nhắm mục tiêu.

the catalyst used in the reaction was an iron-containing complex.

chất xúc tác được sử dụng trong phản ứng là một phức hợp chứa sắt.

the research focused on the properties of iron-containing ceramics.

nghiên cứu tập trung vào tính chất của gốm chứa sắt.

the food supplement contained iron-containing compounds to prevent anemia.

viên bổ sung dinh dưỡng chứa các hợp chất chứa sắt để ngăn ngừa thiếu máu.

the artist used iron-containing pigments to create a vibrant painting.

nghệ sĩ đã sử dụng các chất màu chứa sắt để tạo ra một bức tranh sinh động.

the geological survey identified several iron-containing rock formations.

khảo sát địa chất đã xác định được một số hình thành đá chứa sắt.

the bacteria utilized iron-containing enzymes for metabolic processes.

vi khuẩn sử dụng các enzyme chứa sắt cho các quá trình chuyển hóa.

the study investigated the effects of iron-containing supplements on athletic performance.

nghiên cứu đã điều tra tác động của các chất bổ sung chứa sắt đến hiệu suất thể thao.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay