ironic

[Mỹ]/aɪˈrɒnɪk/
[Anh]/aɪˈrɑːnɪk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. châm biếm; mỉa mai

Câu ví dụ

That is a summary and ironic end.

Đó là một bản tóm tắt và một kết thúc trớ trêu.

his mouth curved into an ironic smile.

miệng anh ta cong lên thành một nụ cười mỉa mai.

madness, an ironic fate for such a clear thinker.

sự điên rồ, một số phận trớ trêu đối với một người tư duy rõ ràng như vậy.

he words his request in a particularly ironic way.

anh ta diễn đạt yêu cầu của mình theo một cách trớ trêu đặc biệt.

It’s ironic that the weakest student in mathematics was elected class treasurer.

Thật trớ trêu khi sinh viên yếu nhất trong toán học được bầu làm thủ quỹ lớp.

The writer takes wellknown fairy tales and gives them an ironic twist.

Nhà văn lấy những truyện cổ tích nổi tiếng và cho chúng một sự thay đổi trớ trêu.

(ironic)She’s just gone off to the Bahamas for three weeks on holiday. As you do!

(trớ trêu) Cô ấy vừa đi nghỉ mát ở Bahamas ba tuần. Như bạn làm vậy!

(ironic) He might at least have called to explain. There’s gratitude for you!

(mỉa mai) Ít nhất anh ta cũng nên gọi điện để giải thích. Có lòng biết ơn dành cho bạn!

(ironic)He didn’t even say thank you. There’s gratitude for you!

(mỉa mai) Anh ta thậm chí còn không nói lời cảm ơn. Có lòng biết ơn dành cho bạn!

(ironic) ‘Is your office a happy place to work in?’ ‘Oh sure, we’re just one big happy family. Everybody hates everybody else.’

(trớ trêu) 'Văn phòng của bạn có phải là một nơi làm việc hạnh phúc không?' 'Ồ, chắc chắn rồi, chúng tôi là một gia đình lớn hạnh phúc. Mọi người đều ghét nhau.'

(ironic) Some clever Dick has parked his car so close to mine I can’t get out!

(trớ trêu) Một Dick thông minh nào đó đã đỗ xe của anh ta quá gần xe của tôi nên tôi không thể ra ngoài!

(ironic) ‘I’m going to be rich one day.’ ‘Oh yeah?’(= I don’t believe you. )

(trớ trêu) 'Tôi sẽ trở nên giàu có một ngày nào đó.' 'Ồ, đúng không?' (= Tôi không tin bạn.)

Abstract:Ironic phosphate has shown a rich chemical constitution and can be used in various fields such as oxydehydrogenation catalysis and lithium batteries.

Tóm tắt: Phot phát trớ trêu đã cho thấy một cấu trúc hóa học phong phú và có thể được sử dụng trong các lĩnh vực khác nhau như xúc tác oxydehydrogenation và pin lithium.

(ironic) You told her you wanted a divorce two days after her operation! You really picked your moment, didn’t you?

(trớ trêu) Hai ngày sau ca phẫu thuật của cô ấy, anh đã nói với cô ấy rằng anh muốn ly hôn! Anh thực sự đã chọn thời điểm của mình, phải không?

Ví dụ thực tế

There's something painfully ironic about Tyler Durden's followers in the film Fight Club.

Có một điều đáng buồn và trớ trêu một cách đau đớn về những người theo chân Tyler Durden trong bộ phim Fight Club.

Nguồn: Deep Dive into the Movie World (LSOO)

So you really -- you're in the town of Darwin, Minnesota, which seems beautifully ironic.

Vậy bạn thực sự -- bạn đang ở thị trấn Darwin, Minnesota, có vẻ trớ trêu một cách đẹp đẽ.

Nguồn: Jimmy Kimmel Live

Which some would say is " ironic" .

Điều mà một số người sẽ nói là "trớ trêu".

Nguồn: CNN 10 Student English September 2018 Collection

So it's a kind of ironic, I guess.

Nó có vẻ hơi trớ trêu, tôi đoán.

Nguồn: Learning charging station

An ironic mustache just perked up somewhere.

Một chiếc ria mép trớ trêu vừa mới lóe lên ở đâu đó.

Nguồn: The importance of English names.

We're out of time. It's ironic, huh?

Chúng ta đã hết thời gian. Trớ trêu, đúng không?

Nguồn: Rick and Morty Season 2 (Bilingual)

Ironic, huh? Isn't that where gnomes live?

Trớ trêu, đúng không? Đó phải là nơi ở của những người lùn chứ?

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 3

Or fitting, really. Not even ironic.

Hoặc thực sự phù hợp. Không hề trớ trêu chút nào.

Nguồn: Jimmy Kimmel Live

Ironic when you think about it.

Trớ trêu khi bạn nghĩ về nó.

Nguồn: The meaning of solitude.

Ironic by Alanis Morissette. Oh, it looks like Fronic.

Ironic của Alanis Morissette. Ồ, có vẻ như là Fronic.

Nguồn: The private playlist of a celebrity.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay