non-ferrous

[Mỹ]/[nɒn ˈfɜːrəs]/
[Anh]/[nɒn ˈfɜːrəs]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Không chứa sắt; liên quan đến các kim loại khác ngoài sắt; Liên quan đến hoặc chứa các kim loại không chứa sắt.
n. Các vật liệu không chứa sắt.

Cụm từ & Cách kết hợp

non-ferrous metals

kim loại phi sắt

non-ferrous mining

khai thác kim loại phi sắt

non-ferrous alloys

hợp kim phi sắt

containing non-ferrous

chứa kim loại phi sắt

non-ferrous processing

chế biến kim loại phi sắt

non-ferrous scrap

phế liệu kim loại phi sắt

non-ferrous ores

quặng kim loại phi sắt

finding non-ferrous

tìm kiếm kim loại phi sắt

market for non-ferrous

thị trường kim loại phi sắt

recycling non-ferrous

tái chế kim loại phi sắt

Câu ví dụ

the company specializes in the processing of non-ferrous metals.

Doanh nghiệp chuyên về xử lý kim loại không sắt.

demand for non-ferrous ores is increasing globally.

Nhu cầu đối với quặng kim loại không sắt đang tăng lên trên toàn cầu.

recycling non-ferrous scrap is environmentally beneficial.

Tái chế phế liệu kim loại không sắt mang lại lợi ích môi trường.

we source high-quality non-ferrous concentrates from various regions.

Chúng tôi nhập khẩu các loại quặng kim loại không sắt chất lượng cao từ nhiều khu vực khác nhau.

the project focuses on the extraction of non-ferrous minerals.

Dự án tập trung vào khai thác khoáng sản kim loại không sắt.

non-ferrous alloys are used in many electronic devices.

Kim loại hợp kim không sắt được sử dụng trong nhiều thiết bị điện tử.

the price of non-ferrous metals fluctuates with market conditions.

Giá kim loại không sắt thay đổi theo điều kiện thị trường.

we offer a wide range of non-ferrous metal products.

Chúng tôi cung cấp nhiều loại sản phẩm kim loại không sắt đa dạng.

the analysis identified several non-ferrous elements in the sample.

Phân tích đã xác định được một số nguyên tố kim loại không sắt trong mẫu.

investment in non-ferrous mining is expected to grow.

Đầu tư vào khai thác kim loại không sắt được dự báo sẽ tăng lên.

the smelting process refines non-ferrous metals to high purity.

Quy trình luyện kim tinh chế kim loại không sắt đến độ tinh khiết cao.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay