irrecoverability

[Mỹ]/[ˌɪrɪˈkɒvərəˈbɪləti]/
[Anh]/[ˌɪrɪˈkɒvərəˈbɪləti]/

Dịch

n. Tình trạng không thể phục hồi; sự bất khả thi trong việc phục hồi hoặc khôi phục; tình trạng không thể sửa chữa hoặc phục hồi được.

Cụm từ & Cách kết hợp

irrecoverability risk

rủi ro không thể phục hồi

facing irrecoverability

đối mặt với tình trạng không thể phục hồi

irrecoverability concerns

nỗi lo về không thể phục hồi

irrecoverability state

trạng thái không thể phục hồi

irrecoverability effect

ảnh hưởng của việc không thể phục hồi

irrecoverability assessment

đánh giá về không thể phục hồi

irrecoverability analysis

phân tích về không thể phục hồi

irrecoverability period

giai đoạn không thể phục hồi

irrecoverability potential

tiềm năng không thể phục hồi

irrecoverability factors

các yếu tố dẫn đến không thể phục hồi

Câu ví dụ

the data loss highlighted the irrecoverability of the project's progress.

Việc mất dữ liệu đã làm nổi bật tính không thể phục hồi của tiến độ dự án.

despite their efforts, the damage proved to be beyond any possibility of irrecoverability.

Dù đã cố gắng, thiệt hại đã chứng minh rằng nó vượt quá khả năng phục hồi.

the irrecoverability of the situation led to a difficult decision for the management team.

Tính không thể phục hồi của tình huống đã dẫn đến một quyết định khó khăn cho đội ngũ quản lý.

he understood the irrecoverability of their relationship after the argument.

Anh ấy nhận ra tính không thể phục hồi của mối quan hệ sau cuộc tranh cãi.

the irrecoverability of the financial losses forced the company to restructure.

Tính không thể phục hồi của tổn thất tài chính đã buộc công ty phải tái cấu trúc.

the scientist warned of the environmental damage's complete and utter irrecoverability.

Nhà khoa học cảnh báo về tính không thể phục hồi hoàn toàn của thiệt hại môi trường.

the irrecoverability of the error in the code meant a complete system rewrite was necessary.

Tính không thể phục hồi của lỗi trong mã nguồn có nghĩa là cần phải viết lại toàn bộ hệ thống.

she felt the irrecoverability of the moment, knowing things would never be the same.

Cô cảm nhận được tính không thể phục hồi của khoảnh khắc đó, biết rằng mọi thứ sẽ không bao giờ trở lại như trước.

the irrecoverability of the past made moving forward a challenging process.

Tính không thể phục hồi của quá khứ khiến việc tiến lên phía trước trở nên khó khăn.

the team faced the stark reality of the irrecoverability of their initial design.

Đội ngũ đối mặt với thực tế phũ phàng về tính không thể phục hồi của thiết kế ban đầu.

the irrecoverability of the damage to the coral reef was a devastating sight.

Tính không thể phục hồi của thiệt hại đối với rạn san hô là một cảnh tượng đau lòng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay