irrecyclability

[Mỹ]//ˌɪr.iˌsaɪ.kləˈbɪl.ə.ti//
[Anh]//ˌɪr.iˌsaɪ.kləˈbɪl.ə.ti//

Dịch

n. Chất lượng hoặc trạng thái không thể tái chế.

Cụm từ & Cách kết hợp

irrecyclability problem

vấn đề không thể tái chế

irrecyclability issue

vấn đề không thể tái chế

solve irrecyclability

giải quyết vấn đề không thể tái chế

reduce irrecyclability

giảm thiểu không thể tái chế

combat irrecyclability

phá vỡ vấn đề không thể tái chế

irrecyclability challenge

thách thức không thể tái chế

addressing irrecyclability

đối mặt với vấn đề không thể tái chế

irrecyclability crisis

crisis không thể tái chế

irrecyclability impact

tác động của việc không thể tái chế

irrecyclability concern

nỗi lo về việc không thể tái chế

Câu ví dụ

the environmental irrecyclability of certain plastics has become a major concern.

Tính không thể tái chế của một số loại nhựa đã trở thành mối quan tâm lớn.

many consumers are unaware of the material irrecyclability of composite packaging.

Nhiều người tiêu dùng không nhận thức được tính không thể tái chế của bao bì composite.

the problem of irrecyclability affects millions of tons of waste annually.

Vấn đề không thể tái chế ảnh hưởng đến hàng triệu tấn rác thải mỗi năm.

manufacturers must address the irrecyclability of their products.

Nhà sản xuất phải giải quyết vấn đề không thể tái chế của sản phẩm của họ.

plastic irrecyclability contributes significantly to landfill overflow.

Tính không thể tái chế của nhựa góp phần đáng kể vào tình trạng tràn ngập bãi rác.

electronic waste irrecyclability poses serious health risks.

Tính không thể tái chế của rác thải điện tử gây ra những rủi ro sức khỏe nghiêm trọng.

the increasing irrecyclability of modern products worries environmentalists.

Tính không thể tái chế ngày càng tăng của các sản phẩm hiện đại làm lo lắng các nhà môi trường.

we need innovative solutions to combat product irrecyclability.

Chúng ta cần các giải pháp sáng tạo để chống lại tính không thể tái chế của sản phẩm.

the inherent irrecyclability of some materials makes them unsuitable for recycling.

Tính không thể tái chế bẩm sinh của một số vật liệu khiến chúng không phù hợp để tái chế.

governments are implementing policies to reduce packaging irrecyclability.

Các chính phủ đang thực hiện các chính sách để giảm tính không thể tái chế của bao bì.

research into biodegradation could solve the issue of material irrecyclability.

Nghiên cứu về phân hủy sinh học có thể giải quyết vấn đề tính không thể tái chế của vật liệu.

the irrecyclability challenge requires immediate global attention.

Thách thức về tính không thể tái chế đòi hỏi sự chú ý toàn cầu ngay lập tức.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay