irredeemability

[Mỹ]/ˌɪrɪˈdiːməˌbɪləti/
[Anh]/ˌɪrɪˈdiməˌbɪləti/

Dịch

n. chất lượng của việc không thể chuộc lại

Cụm từ & Cách kết hợp

irredeemability factor

yếu tố không thể chuộc lại

irredeemability issue

vấn đề không thể chuộc lại

irredeemability clause

điều khoản không thể chuộc lại

irredeemability concern

quan ngại về việc không thể chuộc lại

irredeemability status

trạng thái không thể chuộc lại

irredeemability risk

rủi ro không thể chuộc lại

irredeemability assessment

đánh giá về khả năng không thể chuộc lại

irredeemability problem

vấn đề không thể chuộc lại

irredeemability point

điểm không thể chuộc lại

irredeemability concept

khái niệm không thể chuộc lại

Câu ví dụ

the irredeemability of his actions weighed heavily on his conscience.

sự không thể chuộc lỗi của hành động của anh ta đã đè nặng lên lương tâm anh ta.

many believe that the irredeemability of the situation calls for drastic measures.

nhiều người tin rằng sự không thể cứu vãn của tình hình đòi hỏi những biện pháp cực đoan.

her irredeemability in the eyes of the law made her a target.

sự không thể chuộc lỗi của cô trong mắt pháp luật khiến cô trở thành mục tiêu.

the irredeemability of the debt left him in a difficult position.

sự không thể trả nợ đã khiến anh ta rơi vào tình thế khó khăn.

he faced the irredeemability of his mistakes with a heavy heart.

anh ta đối mặt với sự không thể chuộc lỗi của những sai lầm của mình với một trái tim nặng trĩu.

there was a sense of irredeemability in their relationship after the betrayal.

có một cảm giác không thể cứu vãn trong mối quan hệ của họ sau sự phản bội.

the irredeemability of the environmental damage is alarming.

sự không thể khắc phục của thiệt hại môi trường là đáng báo động.

some argue that the irredeemability of certain cultures should be preserved.

một số người cho rằng sự không thể thay đổi của một số nền văn hóa nhất định nên được bảo tồn.

he pondered the irredeemability of lost time.

anh ta suy nghĩ về sự không thể lấy lại thời gian đã mất.

the irredeemability of the past cannot be changed.

sự không thể thay đổi của quá khứ là một sự thật không thể tránh khỏi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay