worthlessness

[Mỹ]/[wɜːθlɪsnəs]/
[Anh]/[ˈwɜːrθlɪnəs]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. trạng thái vô giá trị; sự thiếu giá trị; cảm giác bất xứng hoặc không quan trọng; phẩm chất vô giá trị
adj. không có giá trị hoặc giá trị
Word Forms
số nhiềuworthlessnesses

Cụm từ & Cách kết hợp

sense of worthlessness

cảm giác vô giá trị

overcoming worthlessness

vượt qua sự vô giá trị

feeling worthlessness

cảm thấy vô giá trị

experience worthlessness

trải qua sự vô giá trị

despite worthlessness

bất chấp sự vô giá trị

avoiding worthlessness

tránh sự vô giá trị

battling worthlessness

đánh bại sự vô giá trị

accepting worthlessness

chấp nhận sự vô giá trị

facing worthlessness

đối mặt với sự vô giá trị

deep worthlessness

sự vô giá trị sâu sắc

Câu ví dụ

he felt a crushing sense of worthlessness after failing the exam.

Anh cảm thấy một sự vô giá trị choáng ngợp sau khi trượt kỳ thi.

the constant criticism fueled her feelings of worthlessness.

Lời chỉ trích liên tục đã thúc đẩy cảm giác vô giá trị của cô ấy.

despite his success, he struggled with feelings of worthlessness.

Bất chấp thành công của anh ấy, anh ấy vẫn phải vật lộn với cảm giác vô giá trị.

she battled with a pervasive sense of worthlessness for years.

Cô ấy phải chiến đấu với cảm giác vô giá trị lan tỏa trong nhiều năm.

he questioned the worthlessness of his efforts and dedication.

Anh nghi ngờ về sự vô ích của những nỗ lực và sự tận tâm của mình.

the project seemed pointless, highlighting the worthlessness of the task.

Dự án có vẻ vô ích, làm nổi bật sự vô ích của nhiệm vụ.

overcoming feelings of worthlessness is a long and difficult process.

Vượt qua cảm giác vô giá trị là một quá trình lâu dài và khó khăn.

she refused to accept the narrative of worthlessness imposed on her.

Cô ấy từ chối chấp nhận câu chuyện về sự vô giá trị mà người khác áp đặt lên cô ấy.

he recognized the worthlessness of dwelling on past mistakes.

Anh nhận ra sự vô ích của việc trần trụi về những sai lầm trong quá khứ.

the constant negativity reinforced his belief in his own worthlessness.

Sự tiêu cực liên tục đã củng cố niềm tin của anh ấy về sự vô giá trị của chính mình.

she challenged the societal expectations that contributed to her worthlessness.

Cô ấy đã thách thức những kỳ vọng của xã hội góp phần vào sự vô giá trị của cô ấy.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay