irresistibilities

[Mỹ]/ˌɪrɪˌzɪstəˈbɪlɪtiz/
[Anh]/ˌɪrɪˌzɪstəˈbɪlɪtiz/

Dịch

n. chất lượng không thể cưỡng lại

Cụm từ & Cách kết hợp

irresistibilities abound

sự hấp dẫn không thể cưỡng lại lan rộng

irresistibilities revealed

sự hấp dẫn không thể cưỡng lại được tiết lộ

irresistibilities explored

sự hấp dẫn không thể cưỡng lại được khám phá

irresistibilities attract

sự hấp dẫn không thể cưỡng lại thu hút

irresistibilities discovered

sự hấp dẫn không thể cưỡng lại được phát hiện

irresistibilities defined

sự hấp dẫn không thể cưỡng lại được định nghĩa

irresistibilities encountered

sự hấp dẫn không thể cưỡng lại được gặp phải

irresistibilities appreciated

sự hấp dẫn không thể cưỡng lại được đánh giá cao

irresistibilities experienced

sự hấp dẫn không thể cưỡng lại được trải nghiệm

irresistibilities highlighted

sự hấp dẫn không thể cưỡng lại được làm nổi bật

Câu ví dụ

her charm has certain irresistibilities that captivate everyone.

sự quyến rũ của cô ấy có những điều không thể cưỡng lại khiến ai cũng bị cuốn hút.

the restaurant's dessert menu is full of irresistibilities.

thực đơn tráng miệng của nhà hàng có rất nhiều điều không thể cưỡng lại.

he found the offer too good to resist, filled with irresistibilities.

anh thấy lời đề nghị quá tốt để có thể từ chối, tràn ngập những điều không thể cưỡng lại.

there are many irresistibilities in the city that draw tourists.

có rất nhiều điều không thể cưỡng lại trong thành phố thu hút khách du lịch.

her smile held an array of irresistibilities that made him weak.

nụ cười của cô ấy toát lên vô số điều không thể cưỡng lại khiến anh yếu đi.

the new fashion line has many irresistibilities for shoppers.

dòng sản phẩm thời trang mới có rất nhiều điều không thể cưỡng lại đối với khách hàng.

his personality is full of irresistibilities that attract friends.

tính cách của anh ấy tràn ngập những điều không thể cưỡng lại khiến bạn bè bị thu hút.

chocolate has its own irresistibilities that tempt many.

sô cô la có những điều không thể cưỡng lại khiến nhiều người bị cám dỗ.

the movie's plot is full of irresistibilities that keep viewers engaged.

cốt truyện của bộ phim tràn ngập những điều không thể cưỡng lại khiến người xem luôn bị cuốn hút.

there are certain irresistibilities in nature that inspire artists.

có những điều không thể cưỡng lại nhất định trong thiên nhiên truyền cảm hứng cho các nghệ sĩ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay