irritant

[Mỹ]/'ɪrɪt(ə)nt/
[Anh]/'ɪrɪtənt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. gây kích thích; có tính chất gây kích thích
n. một chất gây kích thích; một kích thích gây kích thích
Word Forms
số nhiềuirritants

Câu ví dụ

in 1966 Vietnam was becoming an irritant to the government.

Năm 1966, Việt Nam trở thành một nguồn gây khó chịu cho chính phủ.

Taro (Colocasia esculenta L.Schott), a tropical edible crop, contains an irritant factor in corm.

Khoai tây (Colocasia esculenta L.Schott), một loại cây trồng nhiệt đới có thể ăn được, chứa một yếu tố gây kích ứng trong củ.

The growth,infiltration and metastasis of oncoma depend on tumor angiogenesis.Vascular endothelial growth factor(VEGF)is the most important irritant factor of angiogenesis.

Sự phát triển, xâm nhập và di căn của oncoma phụ thuộc vào sự mạch máu hóa của khối u. Yếu tố tăng trưởng nội mạc mạch máu (VEGF) là yếu tố kích thích quan trọng nhất của sự mạch máu hóa.

Irritant herbs (Mylabris, Semen Sinapis Albae, Bulbus Allii) were applied at painful spots or acupoints to vesicate and stop the pains. 50 patients were treated and the results were satisfactory.

Các loại thảo mộc gây kích ứng (Mylabris, Semen Sinapis Albae, Bulbus Allii) được sử dụng tại các vị trí đau hoặc các điểm châm cứu để tạo ra các mụn nước và giảm đau. Đã điều trị cho 50 bệnh nhân và kết quả đạt yêu cầu.

pollen can be an irritant for people with allergies

phấn hoa có thể gây kích ứng cho những người bị dị ứng

certain chemicals in cleaning products can act as irritants to the skin

một số hóa chất trong các sản phẩm làm sạch có thể gây kích ứng da

loud noises can be an irritant for those with sensory sensitivities

tiếng ồn lớn có thể gây kích ứng cho những người nhạy cảm về giác quan

constant interruptions can be a major irritant in the workplace

sự gián đoạn liên tục có thể là một nguồn gây khó chịu lớn trong công sở

dust mites are a common irritant for people with asthma

côn trùng bụi là một tác nhân gây kích ứng phổ biến cho những người bị hen suyễn

excessive heat can be an irritant during the summer months

nhiệt độ quá cao có thể gây kích ứng trong những tháng mùa hè

itchy clothing tags can be an irritant against the skin

nhãn quần áo ngứa có thể gây kích ứng da

strong perfumes can be an irritant for those with fragrance sensitivities

những loại nước hoa có mùi nồng có thể gây kích ứng cho những người nhạy cảm với mùi hương

cigarette smoke is a common irritant for non-smokers

khói thuốc lá là một tác nhân gây kích ứng phổ biến đối với người không hút thuốc

excessive noise pollution can be an irritant in urban areas

ô nhiễm tiếng ồn quá mức có thể gây khó chịu ở các khu vực đô thị

Ví dụ thực tế

I do tend to buy out my irritants.

Tôi có xu hướng mua hết những thứ gây khó chịu.

Nguồn: The Good Wife Season 4

Alright so people who smoke expose their airways to all sorts of irritants and chemicals.

Vậy nên những người hút thuốc phơi bày đường thở của họ với đủ loại chất kích thích và hóa chất.

Nguồn: Osmosis - Respiration

A third officer sprays him with a chemical irritant.

Một sĩ quan thứ ba xịt anh ta bằng chất kích thích hóa học.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

The sac coats the irritant with layers of smooth nacre, also known as mother-of-pearl.

Cơ quan bao bọc chất kích thích bằng nhiều lớp chất cản lạn mịn, còn được gọi là ngọc trai mẹ.

Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American August 2022 Compilation

It traps dirt and germs, it keeps water out, and it collects bacteria and other dusty allergens and irritants.

Nó giữ lại bụi bẩn và vi trùng, nó ngăn nước ra ngoài và thu gom vi khuẩn và các chất gây dị ứng và chất kích thích khác.

Nguồn: One Hundred Thousand Whys

Stinging wasps are one candidate, but the picnic irritants play a vital role, eating other pests and pollinating flowers.

Ong bắp đốt là một ứng cử viên, nhưng những chất kích thích dã ngoại đóng vai trò quan trọng, ăn các sâu bọ khác và thụ phấn cho hoa.

Nguồn: The Economist - Finance

" There are always irritants in relationships" .

“Luôn luôn có những điều gây khó chịu trong các mối quan hệ.”

Nguồn: VOA Special June 2018 Collection

In some species, trichomes also dispense chemical irritants.

Ở một số loài, lông tơ cũng tiết ra chất kích thích hóa học.

Nguồn: TED-Ed (video version)

The large center is the manmade irritant placed in the shell to encourage nacre formation.

Phần lớn ở giữa là chất kích thích nhân tạo được đặt trong vỏ để khuyến khích sự hình thành chất cản lạn.

Nguồn: High-Priced Goods Price Interpretation Season 2

So if you're willing to be an irritant, that can be an effective tactic too.

Vì vậy, nếu bạn sẵn sàng trở thành một chất kích thích, điều đó cũng có thể là một chiến thuật hiệu quả.

Nguồn: Financial Times Podcast

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay