| hiện tại phân từ | frustrating |
two hour's frustrating delay
sự chậm trễ gây khó chịu kéo dài hai tiếng
I found the delays intensely frustrating.
Tôi thấy những sự chậm trễ đó vô cùng khó chịu.
It was a demeaning and ultimately frustrating experience.
Đó là một trải nghiệm làm giảm giá trị và cuối cùng là gây thất vọng.
the pressure you were put under must have been frustrating to a degree.
Áp lực mà bạn phải chịu có lẽ đã khiến bạn rất khó chịu.
"After three hours' frustrating delay, the train at last arrived."
“Sau ba tiếng đồng hồ bị trì hoãn khó chịu, chuyến tàu cuối cùng cũng đã đến.”
Trying to get the law changed has been a frustrating business. It’s a case of one step forward, two steps back.
Việc cố gắng thay đổi luật pháp đã là một công việc khó khăn. Đó là một trường hợp tiến hai bước lùi một bước.
two hour's frustrating delay
sự chậm trễ gây khó chịu kéo dài hai tiếng
I found the delays intensely frustrating.
Tôi thấy những sự chậm trễ đó vô cùng khó chịu.
It was a demeaning and ultimately frustrating experience.
Đó là một trải nghiệm làm giảm giá trị và cuối cùng là gây thất vọng.
the pressure you were put under must have been frustrating to a degree.
Áp lực mà bạn phải chịu có lẽ đã khiến bạn rất khó chịu.
"After three hours' frustrating delay, the train at last arrived."
“Sau ba tiếng đồng hồ bị trì hoãn khó chịu, chuyến tàu cuối cùng cũng đã đến.”
Trying to get the law changed has been a frustrating business. It’s a case of one step forward, two steps back.
Việc cố gắng thay đổi luật pháp đã là một công việc khó khăn. Đó là một trường hợp tiến hai bước lùi một bước.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay