jaguar

[Mỹ]/'dʒægjʊə/
[Anh]/'dʒæɡjuɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loài thú săn mồi nổi tiếng với dáng vẻ thanh thoát và bộ lông có đốm, bản địa của châu Mỹ.
Word Forms
số nhiềujaguars

Cụm từ & Cách kết hợp

jaguar print

mẫu in jaguar

jaguar car

xe jaguar

Câu ví dụ

He was green with envy when he saw my new Jaguar car.

Anh ta xanh mắt vì ghen tị khi thấy chiếc xe Jaguar mới của tôi.

Brady shanghaied her into his Jaguar and roared off.

Brady đã lôi kéo cô ấy vào chiếc Jaguar của anh ta và tăng tốc bỏ đi.

Should you meet a jaguar in the jungle,just turn slowly,walk away. But slowly,never look back.

Nếu bạn gặp một con jaguar trong rừng, chỉ cần quay người lại từ từ, đi đi. Nhưng từ từ, đừng ngoái lại.

Of or belonging to the family Felidae, which includes the lions, tigers, jaguars, and wild and domestic cats;felid.

Của hoặc thuộc về họ Felidae, bao gồm sư tử, hổ, jaguar và mèo hoang dã và mèo nhà; felid.

The jaguar is a powerful and majestic big cat.

Jaguar là một loài mèo lớn mạnh mẽ và tráng lệ.

I saw a jaguar at the zoo last weekend.

Tôi đã nhìn thấy một con jaguar ở sở thú vào cuối tuần trước.

The jaguar's coat has distinctive rosette patterns.

Bộ lông của jaguar có các họa tiết hình thắt nút đặc trưng.

Jaguars are skilled hunters and apex predators.

Jaguar là những thợ săn lành nghề và động vật săn mồi đỉnh cao.

The jaguar's habitat is threatened by deforestation.

Môi trường sống của jaguar bị đe dọa bởi nạn phá rừng.

The jaguar is known for its stealth and agility.

Jaguar nổi tiếng với sự lén lút và nhanh nhẹn.

Conservation efforts are crucial to protect jaguar populations.

Những nỗ lực bảo tồn là rất quan trọng để bảo vệ quần thể jaguar.

Jaguars play a key role in maintaining ecosystem balance.

Jaguar đóng vai trò quan trọng trong việc duy trì sự cân bằng của hệ sinh thái.

The jaguar is the largest cat species in the Americas.

Jaguar là loài mèo lớn nhất ở châu Mỹ.

Poaching poses a serious threat to jaguar survival.

Trộm bắt lộng hành gây ra mối đe dọa nghiêm trọng đến sự sống còn của jaguar.

Ví dụ thực tế

These include General Motors, Jaguar Land Rover, and BMW.

Đây bao gồm General Motors, Jaguar Land Rover và BMW.

Nguồn: VOA Slow English Technology

If you said Jaguar, ding, ding, ding, you are correct.

Nếu bạn nói Jaguar, ting, ting, ting, bạn đã đúng.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

Suddenly, a jaguar leapt on her from the shadows!

Đột nhiên, một con jaguar nhảy lên người cô ấy từ bóng tối!

Nguồn: Zootopia (audiobook)

Hey, why did the Jaguar refuse to play poker anymore?

Này, tại sao Jaguar lại từ chối chơi poker nữa?

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

Jaguars on the land, giant otters in the water.

Những con jaguar trên cạn, những con hải cẩu khổng lồ dưới nước.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

This makes the jaguar prime suspect in this case.

Điều này khiến jaguar trở thành nghi phạm hàng đầu trong vụ án này.

Nguồn: Wild New World: Ice Age Oasis

We're about six metres from a wild jaguar.

Chúng tôi cách một con jaguar hoang dã khoảng sáu mét.

Nguồn: The secrets of our planet.

These tattoos are from actual jaguar patterns.

Những hình xăm này lấy từ các họa tiết jaguar thực tế.

Nguồn: Daily English Listening | Bilingual Intensive Reading

And you see why there are no jaguars left in this 2-million-acre territory.

Và bạn hiểu tại sao không còn con jaguar nào trong khu vực rộng 2 triệu mẫu Anh này nữa.

Nguồn: CNN 10 Student English May 2023 Compilation

A jaguar's patterns help it slink undetected across the sun-dappled rainforest floor.

Những họa tiết của jaguar giúp nó lén lút di chuyển trên mặt đất rừng nhiệt đới rợp bóng cây.

Nguồn: Science in 60 Seconds Listening Collection, October 2016

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay