with jaundicedness
với vàng da
avoiding jaundicedness
tránh vàng da
showed jaundicedness
cho thấy vàng da
perceived jaundicedness
cảm nhận về vàng da
despite jaundicedness
mặc dù có vàng da
inherent jaundicedness
vàng da bẩm sinh
marked jaundicedness
vàng da rõ rệt
overcoming jaundicedness
vượt qua vàng da
displaying jaundicedness
trình bày vàng da
fueled by jaundicedness
được thúc đẩy bởi vàng da
the critic's review was riddled with jaundicedness, unfairly attacking the film's premise.
Đánh giá của nhà phê bình đầy rẫy sự bi quan, tấn công không công bằng đến giả định của bộ phim.
his jaundicedness towards the project stemmed from a previous failed endeavor.
Sự bi quan của anh ấy đối với dự án bắt nguồn từ một nỗ lực thất bại trước đó.
despite the positive results, a lingering jaundicedness colored his perception of the data.
Dù có kết quả tích cực, sự bi quan còn sót lại đã ảnh hưởng đến cách anh ấy nhìn nhận dữ liệu.
she tried to overcome her jaundicedness and give the new employee a fair chance.
Cô ấy cố gắng vượt qua sự bi quan của mình và cho nhân viên mới một cơ hội công bằng.
the jaundicedness in his voice revealed a deep-seated resentment.
Sự bi quan trong giọng nói của anh ấy phơi bày sự oán giận sâu sắc.
it's important to avoid jaundicedness when evaluating potential business partners.
Rất quan trọng là phải tránh sự bi quan khi đánh giá các đối tác kinh doanh tiềm năng.
his jaundicedness prevented him from seeing the potential benefits of the proposal.
Sự bi quan của anh ấy đã ngăn cản anh ấy nhìn thấy những lợi ích tiềm năng từ đề xuất.
the company culture fostered a certain jaundicedness towards innovation.
Văn hóa công ty nuôi dưỡng một sự bi quan nhất định đối với đổi mới.
she recognized the jaundicedness in his assessment and challenged his assumptions.
Cô ấy nhận ra sự bi quan trong đánh giá của anh ấy và thách thức các giả định của anh ấy.
the politician's jaundicedness towards the opposing party was well-known.
Sự bi quan của chính trị gia đối với phe đối lập là điều众所周 known.
despite evidence to the contrary, his jaundicedness remained unchanged.
Dù có bằng chứng trái ngược, sự bi quan của anh ấy vẫn không thay đổi.
with jaundicedness
với vàng da
avoiding jaundicedness
tránh vàng da
showed jaundicedness
cho thấy vàng da
perceived jaundicedness
cảm nhận về vàng da
despite jaundicedness
mặc dù có vàng da
inherent jaundicedness
vàng da bẩm sinh
marked jaundicedness
vàng da rõ rệt
overcoming jaundicedness
vượt qua vàng da
displaying jaundicedness
trình bày vàng da
fueled by jaundicedness
được thúc đẩy bởi vàng da
the critic's review was riddled with jaundicedness, unfairly attacking the film's premise.
Đánh giá của nhà phê bình đầy rẫy sự bi quan, tấn công không công bằng đến giả định của bộ phim.
his jaundicedness towards the project stemmed from a previous failed endeavor.
Sự bi quan của anh ấy đối với dự án bắt nguồn từ một nỗ lực thất bại trước đó.
despite the positive results, a lingering jaundicedness colored his perception of the data.
Dù có kết quả tích cực, sự bi quan còn sót lại đã ảnh hưởng đến cách anh ấy nhìn nhận dữ liệu.
she tried to overcome her jaundicedness and give the new employee a fair chance.
Cô ấy cố gắng vượt qua sự bi quan của mình và cho nhân viên mới một cơ hội công bằng.
the jaundicedness in his voice revealed a deep-seated resentment.
Sự bi quan trong giọng nói của anh ấy phơi bày sự oán giận sâu sắc.
it's important to avoid jaundicedness when evaluating potential business partners.
Rất quan trọng là phải tránh sự bi quan khi đánh giá các đối tác kinh doanh tiềm năng.
his jaundicedness prevented him from seeing the potential benefits of the proposal.
Sự bi quan của anh ấy đã ngăn cản anh ấy nhìn thấy những lợi ích tiềm năng từ đề xuất.
the company culture fostered a certain jaundicedness towards innovation.
Văn hóa công ty nuôi dưỡng một sự bi quan nhất định đối với đổi mới.
she recognized the jaundicedness in his assessment and challenged his assumptions.
Cô ấy nhận ra sự bi quan trong đánh giá của anh ấy và thách thức các giả định của anh ấy.
the politician's jaundicedness towards the opposing party was well-known.
Sự bi quan của chính trị gia đối với phe đối lập là điều众所周 known.
despite evidence to the contrary, his jaundicedness remained unchanged.
Dù có bằng chứng trái ngược, sự bi quan của anh ấy vẫn không thay đổi.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay