jeopardized

[Mỹ]/ˈdʒɛpədaɪzd/
[Anh]/ˈdʒɛpərdaɪzd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. đặt vào tình trạng rủi ro mất mát hoặc tổn hại

Cụm từ & Cách kết hợp

jeopardized trust

đe dọa niềm tin

jeopardized safety

đe dọa sự an toàn

jeopardized future

đe dọa tương lai

jeopardized opportunities

đe dọa cơ hội

jeopardized reputation

đe dọa danh tiếng

jeopardized project

đe dọa dự án

jeopardized resources

đe dọa nguồn lực

jeopardized health

đe dọa sức khỏe

jeopardized interests

đe dọa lợi ích

jeopardized environment

đe dọa môi trường

Câu ví dụ

the project was jeopardized due to lack of funding.

dự án đã bị ảnh hưởng do thiếu kinh phí.

his career was jeopardized by his reckless behavior.

sự nghiệp của anh ấy đã bị ảnh hưởng bởi hành vi bất cần của anh ấy.

the safety of the workers was jeopardized in the storm.

tính an toàn của người lao động đã bị ảnh hưởng trong cơn bão.

her reputation was jeopardized by the scandal.

danh tiếng của cô ấy đã bị ảnh hưởng bởi scandal.

environmental policies can be jeopardized by political interests.

các chính sách môi trường có thể bị ảnh hưởng bởi lợi ích chính trị.

the negotiations were jeopardized by mistrust.

các cuộc đàm phán đã bị ảnh hưởng bởi sự thiếu tin tưởng.

the wildlife habitat has been jeopardized by urban development.

môi trường sống động vật hoang dã đã bị ảnh hưởng bởi sự phát triển đô thị.

his health was jeopardized by poor lifestyle choices.

sức khỏe của anh ấy đã bị ảnh hưởng bởi những lựa chọn lối sống không lành mạnh.

the company's future was jeopardized by the economic downturn.

tương lai của công ty đã bị ảnh hưởng bởi sự suy thoái kinh tế.

public trust can be jeopardized by misinformation.

niềm tin của công chúng có thể bị ảnh hưởng bởi thông tin sai lệch.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay