jogger

[Mỹ]/'dʒɒgə/
[Anh]/'dʒɑɡɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.người chạy với tốc độ chậm, đều đặn để tập thể dục
Word Forms
số nhiềujoggers

Cụm từ & Cách kết hợp

fitness jogger

người chạy bộ thể dục

Câu ví dụ

The joggers paused to catch their breath.

Những người chạy bộ dừng lại để lấy hơi.

I dodged herds of joggers and cyclists.

Tôi tránh né những đàn người chạy bộ và người đi xe đạp.

The jogger ran along the river every morning.

Người chạy bộ đã chạy dọc theo sông mỗi buổi sáng.

The jogger wore comfortable running shoes.

Người chạy bộ đã mặc giày chạy bộ thoải mái.

The jogger increased her speed as she approached the finish line.

Người chạy bộ đã tăng tốc khi cô ấy tiến gần đến vạch đích.

The jogger stretched before starting her run.

Người chạy bộ đã khởi động trước khi bắt đầu chạy.

The jogger followed a strict training schedule.

Người chạy bộ đã tuân theo một lịch trình tập luyện nghiêm ngặt.

Many joggers enjoy running in the park.

Nhiều người chạy bộ thích chạy trong công viên.

The jogger felt a sense of accomplishment after completing a long run.

Người chạy bộ cảm thấy một sự hài hước sau khi hoàn thành một cuộc chạy dài.

He joined a group of joggers for a morning run.

Anh ấy đã tham gia một nhóm người chạy bộ để chạy buổi sáng.

The jogger stayed hydrated during her run.

Người chạy bộ đã giữ đủ nước trong suốt quá trình chạy.

Ví dụ thực tế

The difference between a jogger and a casual shoe?

Sự khác biệt giữa giày chạy bộ và giày thường là gì?

Nguồn: Connection Magazine

Either they walk fast or they run slowly, that's what joggers do.

Họ hoặc đi nhanh hoặc chạy chậm, đó là những gì người chạy bộ làm.

Nguồn: A man named Ove decides to die.

Patrons include local residents, tourists, joggers, and delivery staff, said the director Xia Rui.

Khách hàng bao gồm cư dân địa phương, khách du lịch, người chạy bộ và nhân viên giao hàng, Giám đốc Xia Rui cho biết.

Nguồn: China Daily Latest Collection

So I'm wearing a lot of joggers right now, which in American is sweatpants.

Vậy tôi đang mặc rất nhiều quần jogger hiện tại, ở Mỹ thì gọi là quần thể thao.

Nguồn: The Life Philosophy of Stars (Bilingual Selection)

Three white men convicted of killing a black jogger in the United States have been sentenced for federal hate crimes.

Ba người đàn ông da trắng bị kết án vì giết một người chạy bộ da đen ở Hoa Kỳ đã bị kết án về tội phạm thù hận liên bang.

Nguồn: BBC Listening Collection August 2022

And for today's 10 out of 10, if you're a jogger and you're claustrophobic, this race is not for you.

Và cho điểm 10 trong 10 của ngày hôm nay, nếu bạn là người chạy bộ và bạn bị chứng sợ không gian, thì cuộc đua này không dành cho bạn.

Nguồn: CNN 10 Student English December 2022 Collection

The New England town of Princeton is on edge after a jogger was found slain in the woods.

Thị trấn Princeton ở New England đang căng thẳng sau khi một người chạy bộ được tìm thấy bị giết trong rừng.

Nguồn: AP Listening August 2016 Collection

He attacks high-risk victims, young, strong female joggers, but in low-risk locations.

Hắn tấn công những nạn nhân có nguy cơ cao, những người phụ nữ trẻ tuổi, khỏe mạnh và chạy bộ, nhưng ở những địa điểm có nguy cơ thấp.

Nguồn: Criminal Minds Season 3

And then just a pair of plain black joggers, which you can't go wrong there, sis.

Và sau đó chỉ là một đôi quần jogger màu đen trơn, bạn không thể sai lầm ở đó đâu, chị.

Nguồn: Buzzfeed Women's Fashion Talk

The Akers River park is a favorite of dog-walkers and joggers.

Công viên Akers River là nơi yêu thích của những người đi dạo với chó và người chạy bộ.

Nguồn: Uncle Rich takes you on a trip to Europe.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay