journals

[Mỹ]/ˈdʒɜːnəlz/
[Anh]/ˈdʒɜrnəlz/

Dịch

n. tạp chí khoa học (số nhiều của journal); nhật ký; sổ nhật ký hoặc ghi chép hàng ngày.

Cụm từ & Cách kết hợp

read journals

đọc các tạp chí

write journals

viết các tạp chí

academic journals

các tạp chí học thuật

journals online

các tạp chí trực tuyến

journals published

các tạp chí đã xuất bản

journals kept

các tạp chí được lưu trữ

journals reviewed

các tạp chí được đánh giá

journals submitted

các tạp chí được gửi

journals impact

tác động của các tạp chí

journals research

nghiên cứu các tạp chí

Câu ví dụ

she meticulously reviews scientific journals for new research findings.

Cô ấy tỉ mỉ xem xét các tạp chí khoa học để tìm kiếm các kết quả nghiên cứu mới.

the library subscribes to several academic journals in various fields.

Thư viện đăng ký nhiều tạp chí học thuật trong nhiều lĩnh vực khác nhau.

researchers often publish their work in peer-reviewed journals.

Các nhà nghiên cứu thường xuyên xuất bản công trình của họ trên các tạp chí được đánh giá ngang hàng.

he keeps a personal journal to record his daily thoughts and experiences.

Anh ấy giữ một cuốn nhật ký cá nhân để ghi lại những suy nghĩ và kinh nghiệm hàng ngày của mình.

the university encourages faculty to submit articles to reputable journals.

Đại học khuyến khích giảng viên gửi bài viết đến các tạp chí uy tín.

reading journals helps students stay updated on current trends in their major.

Đọc các tạp chí giúp sinh viên cập nhật các xu hướng hiện tại trong chuyên ngành của mình.

the editor-in-chief manages the journal's content and publication schedule.

Tổng biên tập quản lý nội dung và lịch xuất bản của tạp chí.

they analyzed data from several journals to support their hypothesis.

Họ đã phân tích dữ liệu từ nhiều tạp chí để hỗ trợ giả thuyết của mình.

the medical journals provided valuable insights into the new treatment.

Các tạp chí y khoa đã cung cấp những hiểu biết có giá trị về phương pháp điều trị mới.

he archived old journals to preserve historical records.

Anh ấy lưu trữ các tạp chí cũ để bảo tồn các hồ sơ lịch sử.

the journal's impact factor reflects its influence within the academic community.

Hệ số tác động của tạp chí phản ánh ảnh hưởng của nó trong cộng đồng học thuật.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay