juices

[Mỹ]/dʒuːsɪz/
[Anh]/dʒuːsɪz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. chất lỏng chiết xuất từ trái cây hoặc rau củ; dịch tiêu hóa trong dạ dày; năng lượng điện

Cụm từ & Cách kết hợp

fresh juices

nước ép tươi

fruit juices

nước ép trái cây

vegetable juices

nước ép rau củ

citrus juices

nước ép có múi

mixed juices

nước ép hỗn hợp

natural juices

nước ép tự nhiên

bottled juices

nước ép đóng chai

organic juices

nước ép hữu cơ

cold-pressed juices

nước ép ép lạnh

smoothie juices

nước ép sinh tố

Câu ví dụ

fresh juices are a great way to start your day.

những loại nước ép tươi là một cách tuyệt vời để bắt đầu một ngày mới.

she loves to mix different juices for a unique flavor.

Cô ấy thích trộn các loại nước ép khác nhau để có hương vị độc đáo.

juices can be a healthy alternative to sugary drinks.

Nước ép có thể là một lựa chọn thay thế lành mạnh cho đồ uống có đường.

he squeezed fresh juices from oranges and grapefruits.

Anh ấy ép nước ép tươi từ cam và bưởi.

many people enjoy cold-pressed juices for their nutrients.

Nhiều người thích các loại nước ép ép lạnh vì chúng chứa nhiều chất dinh dưỡng.

juices made from tropical fruits are especially refreshing.

Các loại nước ép làm từ trái cây nhiệt đới đặc biệt sảng khoái.

they offer a variety of juices at the local juice bar.

Họ cung cấp nhiều loại nước ép tại quán nước ép địa phương.

juices can boost your immune system and improve health.

Nước ép có thể tăng cường hệ miễn dịch và cải thiện sức khỏe.

homemade juices are often fresher than store-bought ones.

Nước ép tự làm thường tươi hơn so với mua ở cửa hàng.

children often prefer sweeter juices over vegetable ones.

Trẻ em thường thích các loại nước ép ngọt hơn so với các loại nước ép từ rau củ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay