jus

[Mỹ]/ʒu/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. (Pháp) luật; quyền; nguyên tắc pháp lý; (Luật) nước trái cây.

Cụm từ & Cách kết hợp

jus d'orange

nước cam

jus de pomme

nước táo

jus de raisin

nước nho

Câu ví dụ

you will get far, jus' stay on the right track, seen?.

Bạn sẽ đi xa, chỉ cần giữ trên con đường đúng đắn, hiểu không?

Jus accrescendi inter mercatores locum non habet, pro beneficio commercii.

Jus accrescendi inter mercatores locum non habet, pro beneficio commercii.

Methods The aqueous extract of all grass of Patrina villosa Juss was injected peritoneally to mice or that accompanied with suprathreshold or subthreshold dose of pentobarbital solution.

Phương pháp Chiết xuất nước của tất cả các loại cỏ Patrina villosa Juss được tiêm phúc mạc cho chuột hoặc đi kèm với liều vượt ngưỡng hoặc dưới ngưỡng của dung dịch pentobarbital.

fruit jus is a popular beverage choice.

Nước ép trái cây là một lựa chọn đồ uống phổ biến.

she ordered a glass of orange jus.

Cô ấy gọi một ly nước cam.

the recipe calls for a dash of lemon jus.

Công thức yêu cầu một chút nước chanh.

freshly squeezed jus tastes the best.

Nước ép tươi có vị ngon nhất.

jus can be a healthy alternative to sugary drinks.

Nước ép có thể là một lựa chọn thay thế lành mạnh cho đồ uống có đường.

the chef drizzled jus over the roasted meat.

Đầu bếp rưới nước ép lên thịt nướng.

carrot jus is known for its vibrant color.

Nước ép cà rốt nổi tiếng với màu sắc rực rỡ.

a splash of jus can enhance the flavor of a dish.

Một chút nước ép có thể tăng thêm hương vị cho món ăn.

jus can be a refreshing drink on a hot day.

Nước ép có thể là một thức uống giải khát trong một ngày nóng nực.

many people enjoy a glass of jus with breakfast.

Nhiều người thích uống một ly nước ép vào bữa sáng.

Ví dụ thực tế

Making the vinegarette and some oozy, warm jus.

Làm nước sốt salad và một ít nước thịt ấm, sánh.

Nguồn: Gourmet Base

And it's not jus the tortoise that relies on them.

Và không chỉ có rùa mới dựa vào chúng.

Nguồn: PBS "Nature" documentary series

Greenpeace researcher Jan Vande Putte's team jus beginning to assess the fallout, five years after Fukushima.

Nhóm nghiên cứu của Greenpeace, nhà nghiên cứu Jan Vande Putte, vừa bắt đầu đánh giá thiệt hại, năm năm sau Fukushima.

Nguồn: CNN Selected March 2016 Collection

While Jamie does that, onto the caper jus, or sauce.

Trong khi Jamie làm việc đó, hãy làm nước sốt tưới hoặc nước sốt.

Nguồn: Gourmet Base

Met her jus' yesterday. Hagrid looked sideways at Harry, his beard twitching.

Tôi gặp cô ấy vào ngày hôm qua. Hagrid liếc nhìn Harry, râu của ông ta giật giật.

Nguồn: 2. Harry Potter and the Chamber of Secrets

Kevin. - I'll jus-- I'll-I'll take care of the whole thing.

Kevin. - Tôi sẽ làm tất cả mọi thứ.

Nguồn: S03

Quite how Mr Singh's government jus tidies its keep, however, is growing harder to see.

Thật khó để thấy chính phủ của ông Singh đang dọn dẹp như thế nào.

Nguồn: The Economist - International

Yeah, alright. - We have our jus. - You want me to jus now?

Yeah, alright. - Chúng tôi có nước thịt của mình rồi. - Bạn muốn tôi làm ngay bây giờ sao?

Nguồn: Gourmet Base

For my jus, I am using 500 grammes of beef shin.

Để làm nước thịt của tôi, tôi sẽ dùng 500 gramm xương ống bò.

Nguồn: Gourmet Base

I'm jus' gonna make sure the rest o' Beaky's time is the happiest he's ever had.

Tôi sẽ đảm bảo phần còn lại của cuộc đời Beaky sẽ là những ngày hạnh phúc nhất mà nó từng có.

Nguồn: Harry Potter and the Prisoner of Azkaban

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay