sap

[Mỹ]/sæp/
[Anh]/sæp/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. nhựa cây; sức sống; đường hầm
vt. làm yếu đi, làm suy yếu nền tảng
vi. đào hầm
Word Forms
ngôi thứ ba số ítsaps
hiện tại phân từsapping
số nhiềusaps
quá khứ phân từsapped
thì quá khứsapped

Cụm từ & Cách kết hợp

sap production

sản xuất nhựa cây

sap flow

dòng nhựa cây

sapling

cây non

sap extraction

chiết xuất nhựa cây

sap collection

thu gom nhựa cây

sapwood

mặt gỗ

sap depletion

làm suy giảm nhựa cây

sap-sucking insects

các loài côn trùng hút nhựa cây

flow of sap

dòng chảy của nhựa cây

Câu ví dụ

it saps the creative juices.

Nó làm cạn kiệt sức sáng tạo.

He fell for it! What a sap!.

Anh ta đã sập bẫy! Thật là ngốc!.

Maple sugar is made from the sap of maple trees.

Đường phong được làm từ nhựa của cây phong.

Sap flowed from the gash in the tree.

Mủ chảy ra từ vết cắt trên cây.

the hot, heady days of youth when the sap was rising.

những ngày tuổi trẻ nóng bỏng, say đắm khi nhựa cây đang lên.

After liquid sap is taken from sugar maple trees, it goes to a sugarhouse where the sap is boiled.

Sau khi thu thập nhựa từ cây phong đường, nó được đưa đến một nhà máy đường, nơi nhựa được đun sôi.

Didn’t you know I was joking, you sap?

Chẳng phải bạn biết tôi đang đùa sao, đồ ngốc?

the sap causes swelling which can impede breathing.

nước cây gây ra sưng phồng có thể cản trở việc thở.

sap yields a brown sugar (jaggery) and trunk pith yields sago.

mủ cho ra đường nâu (jaggery) và ruột thân cho ra bột sắn.

The bleeding sap had the best fungistatic effect on Botrytis cinerea among the three pathogenic fungi.

Mủ chảy máu có tác dụng kháng nấm tốt nhất đối với Botrytis cinerea trong số ba loại nấm gây bệnh.

Confirm the check-in result in SAP for shippable items, feedback to Order Manager for delivery arrangement.

Xác nhận kết quả nhận vào trong SAP cho các mặt hàng có thể giao hàng, phản hồi cho Người quản lý đơn hàng để sắp xếp giao hàng.

A tropical American tree(Hippomane mancinella) having poisonous fruit and a milky sap that causes skin blisters on contact.

Một cây nhiệt đới của Mỹ (Hippomane mancinella) có quả độc và nhựa trắng sữa gây ra mụn nước trên da khi tiếp xúc.

Right in the village there's a little well and the grass hides it, green grass in sap closely thatching it.

Ngay trong làng có một cái giếng nhỏ và cỏ che giấu nó, cỏ xanh trong lớp nhựa cây, che kín nó.

CONCLUSION: The main methods of TCM to cure SAP are purgation, regulating vital energy, eradicating phlegmonosis, and promoting blood flow.

KẾT LUẬN: Các phương pháp chính của y học cổ truyền để điều trị SAP là giải độc, điều hòa khí, loại bỏ đờm và thúc đẩy lưu thông máu.

Sap passes right through the aphides' bodies, only getting a little thicker and sweeter.

Nước cây đi qua cơ thể rệp, chỉ hơi đặc và ngọt hơn một chút.

Shadow Dance: The cooldowns on Sap, Garrotte, Ambush, Cheap Shot, Premeditation, Pickpocket, and Disarm Trap are no longer increased while this ability is activated.

Shadow Dance: Thời gian chờ trên Sap, Garrotte, Ambush, Cheap Shot, Premeditation, Pickpocket và Disarm Trap không còn tăng lên khi khả năng này được kích hoạt.

A little feint haemoid ascites appeared at 6h after SAP were induced and punctate haemorrhage appeared at the surface of the pancreas、retinas and adipose around the pancreas at the same time.

Một ít dịch màng bụng chứa huyết tương giả tạo xuất hiện vào lúc 6 giờ sau khi gây ra SAP và chảy máu dạng đốm xuất hiện trên bề mặt của tuyến tụy, võng mạc và mô mỡ xung quanh tuyến tụy vào cùng một thời điểm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay