jut

[Mỹ]/dʒʌt/
[Anh]/dʒʌt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vi. mở rộng ra ngoài hoặc lên trên; nhô ra
Word Forms
số nhiềujuts
ngôi thứ ba số ítjuts
hiện tại phân từjutting
thì quá khứjutted
quá khứ phân từjutted

Cụm từ & Cách kết hợp

jut out

nhô ra

jutting rock

khối đá nhô ra

Câu ví dụ

The balcony juts out over the garden.

Ban công nhô ra phía trên khu vườn.

The wall juts out here to allow room for the rubbish channel.

Bức tường nhô ra ở đây để tạo không gian cho kênh thoát rác.

in the jutes section Indus and Pak Jute ruled firm.

Ở khu vực jutes, Indus và Pak Jute thống trị mạnh mẽ.

Beton activates a man-sized gin to catch his target. Four hemicyclic iron ring will jut from the ground and immobilize the target.

Beton kích hoạt một loại gin kích thước người để bắt giữ mục tiêu. Bốn vòng sắt bán nguyệt sẽ nhô lên từ mặt đất và cố định mục tiêu.

The cliffs jut out into the sea.

Những vách đá nhô ra biển.

A small island juts from the lake.

Một hòn đảo nhỏ nhô ra từ hồ.

The roof of the building juts upward.

Mái nhà của tòa nhà nhô lên trên.

The peninsula juts into the ocean.

Bán đảo nhô ra đại dương.

A rock juts out of the ground.

Một tảng đá nhô ra khỏi mặt đất.

The tower juts above the city skyline.

Tháp nhô lên trên đường chân trời thành phố.

The mountain range juts into the sky.

Dãy núi nhô lên trên bầu trời.

The balcony juts out from the building.

Ban công nhô ra khỏi tòa nhà.

The tree branches jut out in all directions.

Những cành cây nhô ra theo mọi hướng.

The cliff edge juts dangerously over the valley.

Mép vách đá nhô ra nguy hiểm trên thung lũng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay