juts

[Mỹ]/dʒʌts/
[Anh]/dʒʌts/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. mở rộng ra ngoài hoặc nhô ra; để nhô ra hoặc lồi ra; để nổi bật hơn một cái gì đó; để nhô lên trên.

Cụm từ & Cách kết hợp

mountain juts

ngọn núi nhô ra

rock juts

khối đá nhô ra

cliff juts

vách đá cheo leo nhô ra

building juts

tòa nhà nhô ra

edge juts

mặt mép nhô ra

tree juts

cây nhô ra

land juts

đất nhô ra

bay juts

vịnh biển nhô ra

peninsula juts

bán đảo nhô ra

rocky juts

đồi đá nhô ra

Câu ví dụ

the mountain juts out into the sky.

ngọn núi nhô ra bầu trời.

the building juts into the street.

tòa nhà nhô ra đường phố.

the cliff juts over the ocean.

vách đá nhô ra trên đại dương.

the rock juts sharply from the ground.

khối đá nhô ra một cách sắc sảo từ mặt đất.

the tree juts into the path.

cây cối nhô ra con đường.

the balcony juts out from the building.

Ban công nhô ra khỏi tòa nhà.

the road juts into the forest.

con đường nhô ra khu rừng.

the ledge juts out over the valley.

mỏm đá nhô ra trên thung lũng.

the shelf juts from the wall.

tấm kệ nhô ra khỏi tường.

the antenna juts high above the roof.

ăng-ten nhô cao hơn mái nhà.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay