retracts

[Mỹ]/rɪˈtrækts/
[Anh]/rɪˈtrækts/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v.rút lại hoặc hủy bỏ (ngôi thứ ba số ít của retract); từ chối thực hiện hoặc tuân thủ; rút lui hoặc co lại; hủy bỏ (dạng ngôi thứ ba số ít của retract)
n.cốt lõi có thể rút lại; hệ thống bánh đáp có thể rút lại

Cụm từ & Cách kết hợp

retracts statement

thu hồi tuyên bố

retracts offer

thu hồi lời đề nghị

retracts claim

thu hồi tuyên bố

retracts support

thu hồi sự ủng hộ

retracts agreement

thu hồi thỏa thuận

retracts endorsement

thu hồi sự chứng thực

retracts accusation

thu hồi cáo buộc

retracts promise

thu hồi lời hứa

Câu ví dụ

the company retracts its earlier statement about the merger.

công ty thu hồi tuyên bố trước đó về việc sáp nhập.

he retracts his offer after considering the situation.

anh ấy thu hồi lời đề nghị sau khi cân nhắc tình hình.

the author retracts the controversial article from the magazine.

tác giả thu hồi bài viết gây tranh cãi từ tạp chí.

she retracts her words, realizing they were hurtful.

cô ấy thu hồi lời nói của mình, nhận ra rằng chúng làm tổn thương người khác.

the politician retracts his promise to reduce taxes.

nhà chính trị thu hồi lời hứa giảm thuế.

the scientist retracts the findings after further research.

nhà khoa học thu hồi những phát hiện sau khi nghiên cứu thêm.

the teacher retracts the homework assignment due to confusion.

giáo viên thu hồi bài tập về nhà do sự nhầm lẫn.

the lawyer retracts the statement made in court.

luật sư thu hồi phát biểu được đưa ra tại tòa án.

the publisher retracts the book due to copyright issues.

nhà xuất bản thu hồi cuốn sách do vấn đề bản quyền.

he quickly retracts his criticism after seeing the results.

anh ấy nhanh chóng thu hồi lời chỉ trích sau khi nhìn thấy kết quả.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay