| số nhiều | kayaks |
She enjoys kayaking in the lake on weekends.
Cô ấy thích chèo thuyền kayak trên hồ vào cuối tuần.
They decided to go kayaking along the river.
Họ quyết định đi chèo thuyền kayak dọc theo sông.
He bought a new kayak for his upcoming trip.
Anh ấy đã mua một chiếc kayak mới cho chuyến đi sắp tới của mình.
Kayaking is a popular water sport in this area.
Chèo thuyền kayak là một môn thể thao dưới nước phổ biến ở khu vực này.
She carefully paddled her kayak through the rough waters.
Cô ấy cẩn thận chèo kayak qua những vùng nước gập ghềnh.
The kayak capsized, but they quickly managed to flip it back over.
Chiếc kayak bị lật, nhưng họ nhanh chóng xoay trở lại.
He is planning to participate in a kayak race next month.
Anh ấy đang lên kế hoạch tham gia một cuộc đua kayak vào tháng tới.
They rented a tandem kayak for their adventure on the river.
Họ đã thuê một chiếc kayak đôi cho chuyến phiêu lưu trên sông của họ.
She learned how to do a roll in her whitewater kayak.
Cô ấy đã học cách thực hiện một cú lộn trên chiếc kayak vượt thác của mình.
The kayak glided smoothly across the calm waters of the bay.
Chiếc kayak lướt trôi êm ái trên mặt nước tĩnh lặng của vịnh.
She enjoys kayaking in the lake on weekends.
Cô ấy thích chèo thuyền kayak trên hồ vào cuối tuần.
They decided to go kayaking along the river.
Họ quyết định đi chèo thuyền kayak dọc theo sông.
He bought a new kayak for his upcoming trip.
Anh ấy đã mua một chiếc kayak mới cho chuyến đi sắp tới của mình.
Kayaking is a popular water sport in this area.
Chèo thuyền kayak là một môn thể thao dưới nước phổ biến ở khu vực này.
She carefully paddled her kayak through the rough waters.
Cô ấy cẩn thận chèo kayak qua những vùng nước gập ghềnh.
The kayak capsized, but they quickly managed to flip it back over.
Chiếc kayak bị lật, nhưng họ nhanh chóng xoay trở lại.
He is planning to participate in a kayak race next month.
Anh ấy đang lên kế hoạch tham gia một cuộc đua kayak vào tháng tới.
They rented a tandem kayak for their adventure on the river.
Họ đã thuê một chiếc kayak đôi cho chuyến phiêu lưu trên sông của họ.
She learned how to do a roll in her whitewater kayak.
Cô ấy đã học cách thực hiện một cú lộn trên chiếc kayak vượt thác của mình.
The kayak glided smoothly across the calm waters of the bay.
Chiếc kayak lướt trôi êm ái trên mặt nước tĩnh lặng của vịnh.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay