canoe

[Mỹ]/kəˈnuː/
[Anh]/kəˈnuː/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. thuyền nhỏ và nhẹ, một loại thuyền hẹp và nhọn ở cả hai đầu.
Word Forms
ngôi thứ ba số ítcanoes
quá khứ phân từcanoed
thì quá khứcanoed
số nhiềucanoes
hiện tại phân từcanoeing

Cụm từ & Cách kết hợp

paddle a canoe

chèo thuyền kayak

rent a canoe

thuê thuyền kayak

canoe trip

chuyến đi thuyền kayak

Câu ví dụ

The canoe shot the rapids.

Chiếc thuyền kayak đã vượt qua các thác gầm gềnh.

hollow a canoe out of a log

Khoét một chiếc thuyền kayak từ một khúc gỗ.

They slid the canoe down to the water.

Họ trượt chiếc thuyền kayak xuống nước.

The canoe was tossed about in the maelstrom.

Chiếc thuyền kayak bị hất tung lên xuống trong maelstrom.

The canoe was sucked into the whirlpool.

Chiếc thuyền kayak bị hút vào vòng xoáy nước.

canoeing is gaining in popularity.

Chèo thuyền kayak đang ngày càng trở nên phổ biến.

the canoe nudged a bank of reeds.

Chiếc thuyền kayak nhẹ nhàng chạm vào bờ ranh reeds.

We were canoeing in the lake.

Chúng tôi đang chèo thuyền kayak trên hồ.

We sidled the canoe to the riverbank.

Chúng tôi đưa chiếc thuyền kayak đến bờ sông.

The wave caught the canoe broadside and sank it.

Làn sóng đánh vào mạn thuyền kayak và làm chìm nó.

canoed and portaged the goods

Chèo thuyền và vác hàng hóa.

The canoe flipped over in the rapids.

Chiếc thuyền kayak lật úp trong các thác gầm gềnh.

he had once canoed down the Nile.

Anh ta từng chèo thuyền kayak xuống sông Nile.

Munitions were canoed across the river.

Đạn dược được chèo thuyền qua sông.

A canoe made from a hollowed tree trunk;a piragua.

Một chiếc thuyền kayak làm từ thân cây khoét; một chiếc piragua.

We could cross the lake only in a canoe at that time.

Lúc đó, chúng tôi chỉ có thể vượt qua hồ bằng thuyền kayak.

swam downriver; a downriver canoe race.

Bơi xuôi dòng; một cuộc đua thuyền kayak xuôi dòng.

Ví dụ thực tế

There were no trees to build canoes.

Không có cây nào để làm thuyền canoe.

Nguồn: "BBC Documentary: Home"

Alway put the oar atop the canoe.

Luôn đặt mái chèo lên trên canoe.

Nguồn: Conan Talk Show

Applegate had no business taking a canoe out alone.

Applegate không nên tự mình lái canoe ra ngoài.

Nguồn: The Trumpet Swan

You stopped rowing. Canoe started spinning.

Bạn đã ngừng chèo. Canoe bắt đầu quay.

Nguồn: We Bare Bears

The formidable Viking longship had its origins in the humble dugout canoe, or log boat.

Những chiếc thuyền long Viking hùng mạnh có nguồn gốc từ thuyền canoe hoặc thuyền gỗ đơn giản.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

It looks like a cross between a Nighthawk plane and an outrigger canoe.

Nó trông giống như một sự pha trộn giữa máy bay Nighthawk và canoe có ván trượt.

Nguồn: Insect Kingdom Season 2 (Original Soundtrack Version)

For millennia, the inhabitants of Scandinavia had used these canoes for transportation.

Trong hàng thiên niên kỷ, người dân Scandinavia đã sử dụng những chiếc canoe này để đi lại.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

Observers would later liken the scene to " a royal galleon fending off a few canoes."

Các quan sát viên sau đó so sánh cảnh tượng với " một chiến hạm hoàng gia chống lại một vài canoe."

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

Many people take a kayak or canoe around the islands and lagoons.

Nhiều người chèo thuyền kayak hoặc canoe quanh các hòn đảo và đầm phá.

Nguồn: National Parks of the United States

People called the program " Sunu Gaal" , that is a local term meaning " my canoe."

Người ta gọi chương trình là " Sunu Gaal ", có nghĩa là " canoe của tôi ".

Nguồn: VOA Special May 2014 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay