| số nhiều | kickstarts |
kickstart a
Vietnamese_translation
kickstart the
Vietnamese_translation
kickstart your
Vietnamese_translation
kickstart business
Vietnamese_translation
kickstart project
Vietnamese_translation
kickstart economy
Vietnamese_translation
kickstarting career
Vietnamese_translation
kickstarted program
Vietnamese_translation
to kickstart
Vietnamese_translation
kickstart something
Vietnamese_translation
we need to kickstart this project immediately to meet the deadline.
Chúng ta cần khởi động dự án này ngay lập tức để đáp ứng thời hạn.
the government plans to kickstart the economy with new tax incentives.
Chính phủ có kế hoạch thúc đẩy nền kinh tế với các ưu đãi thuế mới.
she used her savings to kickstart her own restaurant business.
Cô ấy đã sử dụng tiền tiết kiệm của mình để khởi nghiệp kinh doanh nhà hàng của riêng mình.
he asked a provocative question to kickstart the discussion.
Anh ấy đã đặt ra một câu hỏi gây tranh cãi để khơi mào cuộc thảo luận.
the incubator program helps entrepreneurs kickstart their startups.
Chương trình ấp ủ hỗ trợ các doanh nhân khởi nghiệp các công ty khởi nghiệp của họ.
we organized a kickstart meeting to align our team goals.
Chúng tôi đã tổ chức một cuộc họp khởi động để điều chỉnh các mục tiêu của nhóm.
the new marketing campaign will kickstart sales growth.
Chiến dịch marketing mới sẽ thúc đẩy tăng trưởng doanh số.
many young professionals want to kickstart their careers in tech.
Nhiều chuyên gia trẻ muốn khởi động sự nghiệp của họ trong lĩnh vực công nghệ.
the foundation created a kickstart fund for small businesses.
Quỹ đã tạo ra một quỹ khởi động cho các doanh nghiệp nhỏ.
teachers use various methods to kickstart students' creativity.
Giáo viên sử dụng nhiều phương pháp để khơi dậy sự sáng tạo của học sinh.
the workshop aims to kickstart the innovation process within the company.
Hội thảo nhằm mục đích khơi mào quy trình đổi mới trong công ty.
we need fresh ideas to kickstart this stagnant project.
Chúng ta cần những ý tưởng mới để khởi động lại dự án đình trệ này.
the company launched a kickstart program for new employees.
Công ty đã ra mắt một chương trình khởi động cho nhân viên mới.
kickstart a
Vietnamese_translation
kickstart the
Vietnamese_translation
kickstart your
Vietnamese_translation
kickstart business
Vietnamese_translation
kickstart project
Vietnamese_translation
kickstart economy
Vietnamese_translation
kickstarting career
Vietnamese_translation
kickstarted program
Vietnamese_translation
to kickstart
Vietnamese_translation
kickstart something
Vietnamese_translation
we need to kickstart this project immediately to meet the deadline.
Chúng ta cần khởi động dự án này ngay lập tức để đáp ứng thời hạn.
the government plans to kickstart the economy with new tax incentives.
Chính phủ có kế hoạch thúc đẩy nền kinh tế với các ưu đãi thuế mới.
she used her savings to kickstart her own restaurant business.
Cô ấy đã sử dụng tiền tiết kiệm của mình để khởi nghiệp kinh doanh nhà hàng của riêng mình.
he asked a provocative question to kickstart the discussion.
Anh ấy đã đặt ra một câu hỏi gây tranh cãi để khơi mào cuộc thảo luận.
the incubator program helps entrepreneurs kickstart their startups.
Chương trình ấp ủ hỗ trợ các doanh nhân khởi nghiệp các công ty khởi nghiệp của họ.
we organized a kickstart meeting to align our team goals.
Chúng tôi đã tổ chức một cuộc họp khởi động để điều chỉnh các mục tiêu của nhóm.
the new marketing campaign will kickstart sales growth.
Chiến dịch marketing mới sẽ thúc đẩy tăng trưởng doanh số.
many young professionals want to kickstart their careers in tech.
Nhiều chuyên gia trẻ muốn khởi động sự nghiệp của họ trong lĩnh vực công nghệ.
the foundation created a kickstart fund for small businesses.
Quỹ đã tạo ra một quỹ khởi động cho các doanh nghiệp nhỏ.
teachers use various methods to kickstart students' creativity.
Giáo viên sử dụng nhiều phương pháp để khơi dậy sự sáng tạo của học sinh.
the workshop aims to kickstart the innovation process within the company.
Hội thảo nhằm mục đích khơi mào quy trình đổi mới trong công ty.
we need fresh ideas to kickstart this stagnant project.
Chúng ta cần những ý tưởng mới để khởi động lại dự án đình trệ này.
the company launched a kickstart program for new employees.
Công ty đã ra mắt một chương trình khởi động cho nhân viên mới.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay