kickstart

[Mỹ]/ˈkɪkstɑːt/
[Anh]/ˈkɪkstɑːrt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. bắt đầu mạnh mẽ; cung cấp đà ban đầu
n. foot starter cho xe máy; khởi động nhanh; khởi tạo nhanh chóng
Word Forms
số nhiềukickstarts

Cụm từ & Cách kết hợp

kickstart a

Vietnamese_translation

kickstart the

Vietnamese_translation

kickstart your

Vietnamese_translation

kickstart business

Vietnamese_translation

kickstart project

Vietnamese_translation

kickstart economy

Vietnamese_translation

kickstarting career

Vietnamese_translation

kickstarted program

Vietnamese_translation

to kickstart

Vietnamese_translation

kickstart something

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

we need to kickstart this project immediately to meet the deadline.

Chúng ta cần khởi động dự án này ngay lập tức để đáp ứng thời hạn.

the government plans to kickstart the economy with new tax incentives.

Chính phủ có kế hoạch thúc đẩy nền kinh tế với các ưu đãi thuế mới.

she used her savings to kickstart her own restaurant business.

Cô ấy đã sử dụng tiền tiết kiệm của mình để khởi nghiệp kinh doanh nhà hàng của riêng mình.

he asked a provocative question to kickstart the discussion.

Anh ấy đã đặt ra một câu hỏi gây tranh cãi để khơi mào cuộc thảo luận.

the incubator program helps entrepreneurs kickstart their startups.

Chương trình ấp ủ hỗ trợ các doanh nhân khởi nghiệp các công ty khởi nghiệp của họ.

we organized a kickstart meeting to align our team goals.

Chúng tôi đã tổ chức một cuộc họp khởi động để điều chỉnh các mục tiêu của nhóm.

the new marketing campaign will kickstart sales growth.

Chiến dịch marketing mới sẽ thúc đẩy tăng trưởng doanh số.

many young professionals want to kickstart their careers in tech.

Nhiều chuyên gia trẻ muốn khởi động sự nghiệp của họ trong lĩnh vực công nghệ.

the foundation created a kickstart fund for small businesses.

Quỹ đã tạo ra một quỹ khởi động cho các doanh nghiệp nhỏ.

teachers use various methods to kickstart students' creativity.

Giáo viên sử dụng nhiều phương pháp để khơi dậy sự sáng tạo của học sinh.

the workshop aims to kickstart the innovation process within the company.

Hội thảo nhằm mục đích khơi mào quy trình đổi mới trong công ty.

we need fresh ideas to kickstart this stagnant project.

Chúng ta cần những ý tưởng mới để khởi động lại dự án đình trệ này.

the company launched a kickstart program for new employees.

Công ty đã ra mắt một chương trình khởi động cho nhân viên mới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay