kid

[Mỹ]/kɪd/
[Anh]/kɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.trẻ em; người trẻ; dê con; da dê
vt.& vi. lừa dối, đùa, chơi khăm
Word Forms
số nhiềukids
thì quá khứkidded
quá khứ phân từkidded
hiện tại phân từkidding
ngôi thứ ba số ítkids

Cụm từ & Cách kết hợp

naughty kid

thằng nhóc nghịch ngợm

no kidding

không đùa đâu

no kid

không có trẻ con

kid brother

em trai nhỏ

whiz kid

thằng bé thiên tài

Câu ví dụ

a kid's cornball humor.

sự hài hước kiểu trẻ con.

the kids could be such a handful.

Những đứa trẻ có thể rất khó quản lý.

the street kids of the city.

những đứa trẻ đường phố của thành phố.

kids cutting up in a classroom.

những đứa trẻ nghịch ngợm trong lớp học.

they kid themselves that it's still the same.

họ tự huyễn hoặc rằng mọi thứ vẫn giống như cũ.

kids meandered in and out.

các bạn trẻ lang thang ra vào.

for a kid, Chicago was really mind-blowing.

đối với một đứa trẻ, Chicago thực sự quá sức tưởng tượng.

had to handle the temperamental artist with kid gloves.

phải xử lý nghệ sĩ thất thường một cách cẩn thận.

kids swotting for GCSEs.

những bạn trẻ học hành chăm chỉ để thi GCSE.

the kid had been no trouble up to now.

đứa trẻ chưa gây ra rắc rối gì cho đến nay.

any kid with an interest in science was a wonk.

bất kỳ đứa trẻ nào có hứng thú với khoa học đều là một người đam mê.

I love my kids to bits.

Tôi yêu các con tôi rất nhiều.

The kids will be leaving home in no time.

Các con sẽ rời khỏi nhà trong chốc lát.

The naughty kid was in the classroom in body but not in spirit.

Đứa trẻ nghịch ngợm ở trong lớp học về thể xác nhưng không về tinh thần.

The kid is acting up for our attention.

Cậu bé đang cư xử tệ vì muốn chúng ta chú ý.

the creepy kids next door.

những đứa trẻ đáng sợ sống bên cạnh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay