kilos

[Mỹ]/[ˈkaɪləʊz]/
[Anh]/[ˈkaɪloʊz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. kilogram; Một lượng lớn; rất nhiều.

Cụm từ & Cách kết hợp

kilos of drugs

hàng ký ma túy

shipping kilos

gửi hàng ký

lost kilos

mất hàng ký

gained kilos

tăng cân

moving kilos

chuyển hàng ký

kilogram kilos

hàng ký

weighing kilos

cân hàng ký

found kilos

tìm thấy hàng ký

selling kilos

bán hàng ký

huge kilos

hàng ký lớn

Câu ví dụ

the chef needed five kilos of potatoes for the stew.

Thợ đầu bếp cần năm ki-lô-gam khoai tây cho món hầm.

we shipped ten kilos of coffee beans to brazil.

Chúng tôi đã gửi mười ki-lô-gam hạt cà phê đến Brazil.

the package weighed fifteen kilos and was quite heavy.

Gói hàng nặng mười lăm ki-lô-gam và khá nặng.

he lost two kilos in just one week.

Anh ấy đã giảm hai ki-lô-gam chỉ trong một tuần.

the fishmonger sold twenty kilos of salmon today.

Người bán cá đã bán hai mươi ki-lô-gam cá hồi hôm nay.

they ordered thirty kilos of rice for the event.

Họ đã đặt hàng ba mươi ki-lô-gam gạo cho sự kiện.

the farmer harvested forty kilos of apples from the tree.

Người nông dân đã thu hoạch bốn mươi ki-lô-gam táo từ cây.

the delivery driver carried fifty kilos of packages.

Người lái xe giao hàng đã chở năm mươi ki-lô-gam gói hàng.

the recipe called for seven kilos of flour.

Công thức yêu cầu bảy ki-lô-gam bột.

the store had sixty kilos of sugar in stock.

Cửa hàng có sáu mươi ki-lô-gam đường trong kho.

the athlete lifted eighty kilos during the competition.

Vận động viên đã nâng tám mươi ki-lô-gam trong cuộc thi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay