kinesin

[Mỹ]/kɪˈniː.zɪn/
[Anh]/kɪˈniː.zɪn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại protein động cơ di chuyển dọc theo vi ống trong tế bào

Cụm từ & Cách kết hợp

kinesin motor

động cơ kinesin

kinesin transport

vận chuyển kinesin

kinesin protein

protein kinesin

kinesin pathway

con đường tín hiệu kinesin

kinesin function

chức năng của kinesin

kinesin activity

hoạt động của kinesin

kinesin family

gia đình kinesin

kinesin binding

kết hợp kinesin

kinesin transporters

người vận chuyển kinesin

kinesin-mediated

do kinesin điều khiển

Câu ví dụ

kinesin is essential for intracellular transport.

kinesin rất cần thiết cho vận chuyển nội bào.

researchers study kinesin to understand cell movement.

các nhà nghiên cứu nghiên cứu về kinesin để hiểu sự chuyển động của tế bào.

kinesin proteins move along microtubules in cells.

các protein kinesin di chuyển dọc theo các vi ống trong tế bào.

kinesin plays a role in mitosis and cytokinesis.

kinesin đóng vai trò trong quá trình phân bào và nguyên phân.

defects in kinesin can lead to various diseases.

các khuyết tật trong kinesin có thể dẫn đến nhiều bệnh khác nhau.

kinesin is a type of motor protein.

kinesin là một loại protein động cơ.

scientists are investigating the mechanics of kinesin movement.

các nhà khoa học đang điều tra cơ chế của sự chuyển động của kinesin.

kinesin transports cellular cargo to specific destinations.

kinesin vận chuyển hàng hóa tế bào đến các điểm đến cụ thể.

understanding kinesin can help in drug development.

hiểu về kinesin có thể giúp trong việc phát triển thuốc.

kinesin interacts with various cellular components.

kinesin tương tác với nhiều thành phần tế bào khác nhau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay