information kiosks
bàn thông tin
self-service kiosks
kios tự phục vụ
interactive kiosks
kios tương tác
ticket kiosks
kios bán vé
kiosks locations
vị trí kios
payment kiosks
kios thanh toán
kiosks services
dịch vụ kios
kiosks network
mạng kios
kiosks design
thiết kế kios
kiosks management
quản lý kios
there are many kiosks in the shopping mall.
Có rất nhiều quầy bán hàng trong trung tâm mua sắm.
she bought a drink from one of the kiosks.
Cô ấy đã mua đồ uống từ một trong những quầy bán hàng.
the information kiosks provide helpful tourist guides.
Các quầy thông tin cung cấp các hướng dẫn du lịch hữu ích.
we set up kiosks for the event to sell merchandise.
Chúng tôi đã thiết lập các quầy bán hàng cho sự kiện để bán hàng hóa.
many kiosks offer food and drinks at the festival.
Nhiều quầy bán hàng cung cấp đồ ăn và thức uống tại lễ hội.
these kiosks are convenient for quick purchases.
Những quầy bán hàng này rất tiện lợi cho việc mua sắm nhanh chóng.
he works at one of the kiosks in the park.
Anh ấy làm việc tại một trong những quầy bán hàng trong công viên.
they installed new kiosks for ticket sales at the entrance.
Họ đã lắp đặt các quầy bán hàng mới để bán vé tại lối vào.
tourists often rely on kiosks for local information.
Du khách thường dựa vào các quầy bán hàng để có thông tin địa phương.
the kiosks were busy during the lunch hour.
Các quầy bán hàng rất đông khách trong giờ ăn trưa.
information kiosks
bàn thông tin
self-service kiosks
kios tự phục vụ
interactive kiosks
kios tương tác
ticket kiosks
kios bán vé
kiosks locations
vị trí kios
payment kiosks
kios thanh toán
kiosks services
dịch vụ kios
kiosks network
mạng kios
kiosks design
thiết kế kios
kiosks management
quản lý kios
there are many kiosks in the shopping mall.
Có rất nhiều quầy bán hàng trong trung tâm mua sắm.
she bought a drink from one of the kiosks.
Cô ấy đã mua đồ uống từ một trong những quầy bán hàng.
the information kiosks provide helpful tourist guides.
Các quầy thông tin cung cấp các hướng dẫn du lịch hữu ích.
we set up kiosks for the event to sell merchandise.
Chúng tôi đã thiết lập các quầy bán hàng cho sự kiện để bán hàng hóa.
many kiosks offer food and drinks at the festival.
Nhiều quầy bán hàng cung cấp đồ ăn và thức uống tại lễ hội.
these kiosks are convenient for quick purchases.
Những quầy bán hàng này rất tiện lợi cho việc mua sắm nhanh chóng.
he works at one of the kiosks in the park.
Anh ấy làm việc tại một trong những quầy bán hàng trong công viên.
they installed new kiosks for ticket sales at the entrance.
Họ đã lắp đặt các quầy bán hàng mới để bán vé tại lối vào.
tourists often rely on kiosks for local information.
Du khách thường dựa vào các quầy bán hàng để có thông tin địa phương.
the kiosks were busy during the lunch hour.
Các quầy bán hàng rất đông khách trong giờ ăn trưa.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay