kitschy decor
trang trí sến súa
kitschy art
nghệ thuật sến súa
kitschy souvenirs
quà lưu niệm sến súa
kitschy style
phong cách sến súa
kitschy design
thiết kế sến súa
kitschy fashion
thời trang sến súa
kitschy humor
sự hài hước sến súa
kitschy music
âm nhạc sến súa
kitschy movies
phim sến súa
kitschy gifts
quà tặng sến súa
the decor in that restaurant is really kitschy.
hàng trang trí trong nhà hàng đó thực sự rất sến súa.
she loves collecting kitschy souvenirs from her travels.
cô ấy thích sưu tầm những món quà lưu niệm sến súa từ những chuyến đi của mình.
the movie was entertaining but quite kitschy.
phim rất thú vị nhưng khá sến súa.
his taste in art is often described as kitschy.
gu thưởng thức nghệ thuật của anh ấy thường được mô tả là sến súa.
they decorated their home with kitschy knick-knacks.
họ trang trí nhà của mình bằng những món đồ trang trí sến súa.
the kitschy theme of the party was a big hit.
chủ đề sến súa của bữa tiệc rất thành công.
some people find kitschy items charming.
một số người thấy những món đồ sến súa quyến rũ.
his fashion sense is often considered kitschy.
phong cách thời trang của anh ấy thường được coi là sến súa.
the kitschy design of the poster caught my eye.
thiết kế sến súa của tấm áp phích đã thu hút sự chú ý của tôi.
they threw a kitschy-themed wedding for fun.
họ đã tổ chức một đám cưới theo chủ đề sến súa cho vui.
kitschy decor
trang trí sến súa
kitschy art
nghệ thuật sến súa
kitschy souvenirs
quà lưu niệm sến súa
kitschy style
phong cách sến súa
kitschy design
thiết kế sến súa
kitschy fashion
thời trang sến súa
kitschy humor
sự hài hước sến súa
kitschy music
âm nhạc sến súa
kitschy movies
phim sến súa
kitschy gifts
quà tặng sến súa
the decor in that restaurant is really kitschy.
hàng trang trí trong nhà hàng đó thực sự rất sến súa.
she loves collecting kitschy souvenirs from her travels.
cô ấy thích sưu tầm những món quà lưu niệm sến súa từ những chuyến đi của mình.
the movie was entertaining but quite kitschy.
phim rất thú vị nhưng khá sến súa.
his taste in art is often described as kitschy.
gu thưởng thức nghệ thuật của anh ấy thường được mô tả là sến súa.
they decorated their home with kitschy knick-knacks.
họ trang trí nhà của mình bằng những món đồ trang trí sến súa.
the kitschy theme of the party was a big hit.
chủ đề sến súa của bữa tiệc rất thành công.
some people find kitschy items charming.
một số người thấy những món đồ sến súa quyến rũ.
his fashion sense is often considered kitschy.
phong cách thời trang của anh ấy thường được coi là sến súa.
the kitschy design of the poster caught my eye.
thiết kế sến súa của tấm áp phích đã thu hút sự chú ý của tôi.
they threw a kitschy-themed wedding for fun.
họ đã tổ chức một đám cưới theo chủ đề sến súa cho vui.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay