kiwifruit

[Mỹ]/ˈkiːwiˌfruːt/
[Anh]/ˈkiˌwifruːt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại trái cây nhỏ, nâu, có thể ăn được với thịt xanh và hạt đen nhỏ.

Cụm từ & Cách kết hợp

fresh kiwifruit

kiwifruit tươi

ripe kiwifruit

kiwifruit chín

kiwifruit smoothie

sinh tố kiwi

kiwifruit salad

salad kiwi

kiwifruit tart

bánh tart kiwi

dried kiwifruit

kiwifruit sấy khô

kiwifruit juice

nước ép kiwi

kiwifruit dessert

món tráng miệng kiwi

kiwifruit slice

thế kiwi

kiwifruit dip

muối kiwi

Câu ví dụ

i love eating kiwifruit in the morning.

Tôi thích ăn kiwi vào buổi sáng.

kiwifruit is rich in vitamin c.

Kiwi rất giàu vitamin C.

you can add kiwifruit to your smoothie.

Bạn có thể thêm kiwi vào sinh tố của mình.

she made a delicious kiwifruit salad.

Cô ấy đã làm một món salad kiwi ngon tuyệt.

kiwifruit has a unique sweet and tangy flavor.

Kiwi có hương vị ngọt và chua độc đáo.

we bought some fresh kiwifruit at the market.

Chúng tôi đã mua một ít kiwi tươi ở chợ.

eating kiwifruit can aid digestion.

Ăn kiwi có thể hỗ trợ tiêu hóa.

kiwifruit is often used in desserts.

Kiwi thường được sử dụng trong các món tráng miệng.

have you tried the kiwifruit sorbet?

Bạn đã thử món sorbet kiwi chưa?

they sell dried kiwifruit as a snack.

Họ bán kiwi sấy khô như một món ăn nhẹ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay