kleptomaniacs

[Mỹ]/ˌklɛp.təʊˈmeɪ.ni.æks/
[Anh]/ˌklɛp.təˈmeɪ.ni.æks/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. những người có ham muốn cưỡng bức để ăn cắp

Cụm từ & Cách kết hợp

kleptomaniacs anonymous

người nghiện trộm cắp ẩn danh

kleptomaniacs support group

nhóm hỗ trợ người nghiện trộm cắp

kleptomaniacs intervention

can thiệp người nghiện trộm cắp

kleptomaniacs rehabilitation

phục hồi chức năng cho người nghiện trộm cắp

kleptomaniacs therapy

liệu pháp cho người nghiện trộm cắp

kleptomaniacs behavior

hành vi của người nghiện trộm cắp

kleptomaniacs symptoms

triệu chứng của người nghiện trộm cắp

kleptomaniacs diagnosis

chẩn đoán người nghiện trộm cắp

kleptomaniacs recovery

phục hồi của người nghiện trộm cắp

kleptomaniacs treatment

điều trị người nghiện trộm cắp

Câu ví dụ

kleptomaniacs often find it difficult to control their urges.

Những người mắc chứng trộm cắp vặt thường thấy khó kiểm soát những thôi thúc của họ.

many kleptomaniacs steal items they don't need.

Nhiều người mắc chứng trộm cắp vặt đánh cắp những món đồ mà họ không cần.

therapy can help kleptomaniacs manage their condition.

Liệu pháp có thể giúp những người mắc chứng trộm cắp vặt kiểm soát tình trạng của họ.

kleptomaniacs may feel guilt after stealing.

Những người mắc chứng trộm cắp vặt có thể cảm thấy tội lỗi sau khi đánh cắp.

some kleptomaniacs steal out of compulsion, not desire.

Một số người mắc chứng trộm cắp vặt đánh cắp vì sự thôi thúc, không phải vì mong muốn.

kleptomaniacs often need professional help.

Những người mắc chứng trộm cắp vặt thường cần sự giúp đỡ chuyên nghiệp.

understanding kleptomaniacs requires compassion and patience.

Hiểu những người mắc chứng trộm cắp vặt đòi hỏi sự thông cảm và kiên nhẫn.

some people mistake kleptomaniacs for common thieves.

Một số người nhầm lẫn những người mắc chứng trộm cắp vặt với những tên trộm thông thường.

kleptomaniacs may struggle with addiction-like behaviors.

Những người mắc chứng trộm cắp vặt có thể phải vật lộn với những hành vi giống như nghiện ngập.

support groups can be beneficial for kleptomaniacs.

Các nhóm hỗ trợ có thể có lợi cho những người mắc chứng trộm cắp vặt.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay