knaveries

[Mỹ]/ˈneɪvəriːz/
[Anh]/ˈneɪvəriːz/

Dịch

n. hành động không trung thực hoặc lừa dối

Cụm từ & Cách kết hợp

his knaveries

những mánh khóe của anh ta

knaveries abound

những mánh khóe lan tràn

expose knaveries

phơi bày những mánh khóe

knaveries revealed

những mánh khóe bị phát hiện

detect knaveries

phát hiện những mánh khóe

knaveries exposed

những mánh khóe bị phơi bày

uncover knaveries

khám phá những mánh khóe

knaveries discussed

những mánh khóe được thảo luận

knaveries investigated

những mánh khóe được điều tra

knaveries condemned

những mánh khóe bị lên án

Câu ví dụ

his knaveries finally caught up with him.

Những trò lừa bịp của anh ta cuối cùng cũng bị phát hiện.

she was tired of his constant knaveries.

Cô ấy mệt mỏi với những trò lừa bịp không ngừng của anh ta.

they exposed the knaveries of the corrupt officials.

Họ đã phơi bày những trò lừa bịp của các quan chức tham nhũng.

his knaveries were well known in the community.

Những trò lừa bịp của anh ta được biết đến rộng rãi trong cộng đồng.

the knaveries of the con artist shocked everyone.

Những trò lừa bịp của kẻ lừa đảo đã gây sốc cho mọi người.

she couldn't believe the knaveries he had committed.

Cô ấy không thể tin rằng anh ta đã phạm phải những trò lừa bịp đó.

his knaveries led to his downfall.

Những trò lừa bịp của anh ta dẫn đến sự sụp đổ của anh ta.

people were fed up with his knaveries.

Mọi người chán ngấy với những trò lừa bịp của anh ta.

the knaveries in the story revealed deeper truths.

Những trò lừa bịp trong câu chuyện đã tiết lộ những sự thật sâu sắc hơn.

she confronted him about his past knaveries.

Cô ấy đã đối mặt với anh ta về những trò lừa bịp trong quá khứ của anh ta.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay