knolls

[Mỹ]/nəʊlz/
[Anh]/noʊlz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. đồi hoặc gò nhỏ tròn

Cụm từ & Cách kết hợp

green knolls

những ngọn đồi xanh

rolling knolls

những quả đồi lăn

sunlit knolls

những ngọn đồi có ánh nắng

gentle knolls

những ngọn đồi dịu dàng

distant knolls

những ngọn đồi xa xôi

snowy knolls

những ngọn đồi phủ tuyết

wooded knolls

những ngọn đồi có rừng

barren knolls

những ngọn đồi cằn cỗi

hidden knolls

những ngọn đồi ẩn mình

steep knolls

những ngọn đồi dốc

Câu ví dụ

the children ran up the knolls to get a better view of the parade.

Những đứa trẻ chạy lên những ngọn đồi để có thể nhìn rõ hơn về cuộc diễu hành.

we had a picnic on the grassy knolls near the river.

Chúng tôi đã tổ chức một buổi dã ngoại trên những ngọn đồi có cỏ gần sông.

the hikers climbed the knolls to catch the sunset.

Những người đi bộ đường dài đã leo lên những ngọn đồi để ngắm hoàng hôn.

wildflowers bloomed beautifully on the knolls this spring.

Những bông hoa dại nở rộ tuyệt đẹp trên những ngọn đồi vào mùa xuân năm nay.

the knolls provided a perfect spot for birdwatching.

Những ngọn đồi cung cấp một địa điểm hoàn hảo để ngắm chim.

she enjoyed walking her dog on the knolls in the evening.

Cô ấy thích đi dạo với chó của mình trên những ngọn đồi vào buổi tối.

the ancient ruins were located on the highest knoll in the area.

Những tàn tích cổ nằm trên ngọn đồi cao nhất trong khu vực.

knolls are often formed by glacial activity.

Những ngọn đồi thường được hình thành do hoạt động của sông băng.

they built their house on one of the knolls overlooking the valley.

Họ đã xây nhà trên một trong những ngọn đồi nhìn ra thung lũng.

the artist painted a landscape featuring rolling knolls.

Nghệ sĩ đã vẽ một phong cảnh có các ngọn đồi uốn lượn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay