korea

[Mỹ]/kə'riə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Hàn Quốc; Triều Tiên

Cụm từ & Cách kết hợp

south korea

Hàn Quốc

north korea

Triều Tiên

republic of korea

cộng hòa hàn quốc

korea republic

cộng hòa hàn quốc

bank of korea

ngân hàng hàn quốc

made in korea

sản xuất tại hàn quốc

korea university

đại học hàn quốc

korea times

báo korea times

korea rep

hàn quốc

Câu ví dụ

Korea is known for its delicious cuisine.

Hàn Quốc nổi tiếng với ẩm thực ngon miệng.

Many people enjoy watching Korean dramas.

Nhiều người thích xem phim truyền hình Hàn Quốc.

She bought some skincare products from Korea.

Cô ấy đã mua một số sản phẩm chăm sóc da từ Hàn Quốc.

Korea has a rich history and culture.

Hàn Quốc có lịch sử và văn hóa phong phú.

He traveled to Korea to learn the language.

Anh ấy đã đến Hàn Quốc để học ngôn ngữ.

Korea is famous for its K-pop music.

Hàn Quốc nổi tiếng với âm nhạc K-pop.

They are planning a trip to Korea next summer.

Họ đang lên kế hoạch đi du lịch đến Hàn Quốc vào mùa hè tới.

The Korean BBQ restaurant is always busy.

Nhà hàng BBQ Hàn Quốc luôn rất đông khách.

She is studying Korean history at university.

Cô ấy đang học lịch sử Hàn Quốc tại trường đại học.

Korea hosted the Winter Olympics in 2018.

Hàn Quốc đã đăng cai Thế vận hội mùa đông năm 2018.

Ví dụ thực tế

I'm South Korea, part of the Korean Peninsula.

Tôi là Hàn Quốc, một phần của bán đảo Triều Tiên.

Nguồn: Children's Encyclopedia Song

Russia is one of the three countries that border North Korea.

Nga là một trong ba quốc gia giáp với Triều Tiên.

Nguồn: CNN 10 Student English April 2019 Collection

China borders North Korea on the Yalu River.

Trung Quốc giáp với Triều Tiên trên sông Yalu.

Nguồn: Lai Shixiong Advanced English Vocabulary 3500

Japan just scratched South Korea off its list of preferred trade partners.

Nhật Bản vừa loại Hàn Quốc khỏi danh sách đối tác thương mại ưu tiên của mình.

Nguồn: NPR News August 2019 Collection

It also slammed the South Korea for criticizing the launches.

Nó cũng chỉ trích Hàn Quốc vì đã chỉ trích các vụ phóng.

Nguồn: CCTV Observations

North Korea and South Korea would are talking about talking.

Triều Tiên và Hàn Quốc đang nói về việc nói chuyện.

Nguồn: CNN Listening Compilation June 2013

That may indicate bad hygiene and nutrition in North Korea's military.

Điều đó có thể cho thấy tình trạng vệ sinh và dinh dưỡng kém ở quân đội Triều Tiên.

Nguồn: CNN 10 Student English November 2017 Collection

That's a long journey from what is now North Korea.

Đó là một hành trình dài từ những gì bây giờ là Triều Tiên.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

Also this weekend, an interesting and unexpected development concerning North Korea.

Ngoài ra, cuối tuần này, một diễn biến thú vị và bất ngờ liên quan đến Triều Tiên.

Nguồn: CNN Listening Collection November 2014

This is Hillside Collegiate International School in Geoje, South Korea.

Đây là Trường Quốc tế Hillside Collegiate ở Geoje, Hàn Quốc.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay