kurta

[Mỹ]/ˈkʊtə/
[Anh]/ˈkɜrtə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. (Ấn Độ) một chiếc áo sơ mi dài tay không cổ
Word Forms
số nhiềukurtas

Cụm từ & Cách kết hợp

kurta style

phong cách kurta

kurta design

thiết kế kurta

kurta fabric

vải kurta

kurta length

độ dài kurta

kurta pattern

hoa văn kurta

kurta fit

kiểu dáng kurta

kurta color

màu kurta

kurta collection

tập hợp kurta

kurta outfit

trang phục kurta

kurta trend

xu hướng kurta

Câu ví dụ

he wore a colorful kurta to the festival.

anh ấy đã mặc một chiếc kurta nhiều màu sắc đến lễ hội.

she bought a new kurta for the wedding.

cô ấy đã mua một chiếc kurta mới cho đám cưới.

the kurta is very comfortable for summer.

chiếc kurta rất thoải mái cho mùa hè.

he prefers wearing a kurta over a t-shirt.

anh ấy thích mặc kurta hơn là áo phông.

they designed a kurta with intricate embroidery.

họ đã thiết kế một chiếc kurta với thêu tinh xảo.

she accessorized her kurta with beautiful jewelry.

cô ấy đã phối đồ cho chiếc kurta của mình với những đồ trang sức đẹp.

he likes to wear a kurta during family gatherings.

anh ấy thích mặc kurta trong các buổi tụ họp gia đình.

the kurta is a traditional garment in south asia.

kurta là một trang phục truyền thống ở Nam Á.

she prefers bright colors for her kurtas.

cô ấy thích những màu sắc tươi sáng cho những chiếc kurta của mình.

he bought a kurta from the local market.

anh ấy đã mua một chiếc kurta từ chợ địa phương.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay