labelers

[Mỹ]/[ˈleɪbləz]/
[Anh]/[ˈleɪblərz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Những người gắn nhãn cho các vật phẩm; cá nhân chịu trách nhiệm chú thích dữ liệu, đặc biệt là trong học máy; công nhân gắn nhãn cho sản phẩm hoặc container.

Cụm từ & Cách kết hợp

labelers working

nhân viên ghi nhãn đang làm việc

hiring labelers

tuyển dụng nhân viên ghi nhãn

trained labelers

nghiệp vụ ghi nhãn đã được đào tạo

labelers' shift

ca làm việc của nhân viên ghi nhãn

labelers' area

khu vực của nhân viên ghi nhãn

labelers needed

cần nhân viên ghi nhãn

labelers' break

giờ nghỉ của nhân viên ghi nhãn

Câu ví dụ

the data science team hired several labelers to annotate the images.

Đội ngũ khoa học dữ liệu đã thuê nhiều người dán nhãn để chú thích các hình ảnh.

we need labelers to categorize customer feedback for sentiment analysis.

Chúng tôi cần những người dán nhãn để phân loại phản hồi của khách hàng cho phân tích cảm xúc.

the project manager trained the labelers on the annotation guidelines.

Trưởng nhóm dự án đã đào tạo các người dán nhãn theo hướng dẫn chú thích.

quality control checks the work of the labelers regularly.

Kiểm soát chất lượng thường xuyên kiểm tra công việc của các người dán nhãn.

labelers used a custom tool to tag the text data.

Các người dán nhãn đã sử dụng một công cụ tùy chỉnh để gắn thẻ dữ liệu văn bản.

the accuracy of the labelers significantly impacted the model's performance.

Độ chính xác của các người dán nhãn đã ảnh hưởng đáng kể đến hiệu suất của mô hình.

we are seeking experienced labelers for a long-term project.

Chúng tôi đang tìm kiếm các người dán nhãn có kinh nghiệm cho một dự án dài hạn.

the labelers collaborated to resolve ambiguous cases.

Các người dán nhãn đã hợp tác để giải quyết các trường hợp mơ hồ.

labelers provided valuable insights into the dataset's nuances.

Các người dán nhãn đã cung cấp những hiểu biết quý giá về các chi tiết tinh tế của tập dữ liệu.

the system automatically tracks the progress of the labelers.

Hệ thống tự động theo dõi tiến độ của các người dán nhãn.

we provided detailed instructions to the labelers regarding the task.

Chúng tôi đã cung cấp các hướng dẫn chi tiết cho các người dán nhãn liên quan đến nhiệm vụ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay