| số nhiều | lackeys |
The singer was surrounded by the usual crowd of lackeys and hangers on.
Nữ ca sĩ bị bao vây bởi đám tùy tùng và những người bám theo thông thường.
" the guest says: "Do not say other issue, it is the lackey of your home only, have crass clothes again, have flossy clothes again, if is other issue not costlier?
", khách mời nói: "Đừng nói về vấn đề khác, đó chỉ là người hầu của nhà bạn thôi, hãy mặc quần áo thô tục nữa, hãy mặc quần áo lấp lánh nữa, nếu vấn đề khác có đắt hơn không?"
He is just a lackey for the boss.
Anh ta chỉ là tay sai của sếp.
She treats her assistants like lackeys.
Cô ấy đối xử với trợ lý của mình như những tay sai.
The lackey followed the orders without question.
Tay sai tuân theo mệnh lệnh mà không cần thắc mắc.
The lackey did all the dirty work for the criminal mastermind.
Tay sai làm tất cả những công việc bẩn thỉu cho kẻ chủ mưu tội phạm.
He's nothing but a lackey to the rich and powerful.
Anh ta chẳng qua chỉ là tay sai của những kẻ giàu và quyền lực.
The lackey was always at the beck and call of his boss.
Tay sai luôn sẵn sàng nghe theo ý kiến của sếp.
She refuses to be a lackey to anyone.
Cô ấy không muốn trở thành tay sai của bất kỳ ai.
The lackey carried out the orders with unwavering loyalty.
Tay sai thực hiện các mệnh lệnh với lòng trung thành tuyệt đối.
He's just a lackey who does whatever he's told.
Anh ta chỉ là một tay sai làm bất cứ điều gì người ta bảo.
The lackey was always ready to do the bidding of his master.
Tay sai luôn sẵn sàng làm theo lệnh của chủ.
The singer was surrounded by the usual crowd of lackeys and hangers on.
Nữ ca sĩ bị bao vây bởi đám tùy tùng và những người bám theo thông thường.
" the guest says: "Do not say other issue, it is the lackey of your home only, have crass clothes again, have flossy clothes again, if is other issue not costlier?
", khách mời nói: "Đừng nói về vấn đề khác, đó chỉ là người hầu của nhà bạn thôi, hãy mặc quần áo thô tục nữa, hãy mặc quần áo lấp lánh nữa, nếu vấn đề khác có đắt hơn không?"
He is just a lackey for the boss.
Anh ta chỉ là tay sai của sếp.
She treats her assistants like lackeys.
Cô ấy đối xử với trợ lý của mình như những tay sai.
The lackey followed the orders without question.
Tay sai tuân theo mệnh lệnh mà không cần thắc mắc.
The lackey did all the dirty work for the criminal mastermind.
Tay sai làm tất cả những công việc bẩn thỉu cho kẻ chủ mưu tội phạm.
He's nothing but a lackey to the rich and powerful.
Anh ta chẳng qua chỉ là tay sai của những kẻ giàu và quyền lực.
The lackey was always at the beck and call of his boss.
Tay sai luôn sẵn sàng nghe theo ý kiến của sếp.
She refuses to be a lackey to anyone.
Cô ấy không muốn trở thành tay sai của bất kỳ ai.
The lackey carried out the orders with unwavering loyalty.
Tay sai thực hiện các mệnh lệnh với lòng trung thành tuyệt đối.
He's just a lackey who does whatever he's told.
Anh ta chỉ là một tay sai làm bất cứ điều gì người ta bảo.
The lackey was always ready to do the bidding of his master.
Tay sai luôn sẵn sàng làm theo lệnh của chủ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay