lambs

[Mỹ]/læmz/
[Anh]/læmz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.cừu non; thịt từ một con cừu non; thuật ngữ thể hiện sự trìu mến cho ai đó; người dịu dàng hoặc phục tùng.

Cụm từ & Cách kết hợp

lambs to slaughter

những con cừu đáng bị sát hại

lambs in spring

những con cừu vào mùa xuân

lambs and kids

cừu và dê con

lambs of god

những con cừu của Chúa

lost lambs

những con cừu bị lạc

lambs at play

những con cừu đang chơi đùa

lambs for sale

cừu bán

tender lambs

những con cừu non mềm

little lambs

những con cừu con

Câu ví dụ

she loves to watch the lambs play in the field.

Cô ấy thích xem những chú cừu con chơi đùa trong đồng cỏ.

the farmer raised lambs for their wool and meat.

Người nông dân nuôi cừu con để lấy lông và thịt.

every spring, the lambs are born in the pasture.

Mỗi mùa xuân, những chú cừu con lại ra đời trên đồng cỏ.

the children enjoyed feeding the lambs at the petting zoo.

Những đứa trẻ rất thích cho cừu con ăn tại khu vui chơi với động vật.

she knitted a sweater from the wool of her lambs.

Cô ấy đã đan một chiếc áo len từ lông của những chú cừu con của mình.

the lambs bleated softly as they followed their mother.

Những chú cừu con kêu nhẹ nhàng khi chúng theo mẹ.

they organized a festival to celebrate the arrival of lambs.

Họ đã tổ chức một lễ hội để kỷ niệm sự xuất hiện của những chú cừu con.

she took a picture of the lambs in the blooming meadow.

Cô ấy đã chụp một bức ảnh về những chú cừu con trong bãi cỏ đang nở hoa.

the lambs were so cute that everyone wanted to pet them.

Những chú cừu con rất dễ thương đến nỗi ai cũng muốn vuốt ve chúng.

we learned how to care for lambs during the farm tour.

Chúng tôi đã học cách chăm sóc cừu con trong chuyến tham quan nông trại.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay