lambasting

[Mỹ]/læmˈbɑːstɪŋ/
[Anh]/læmˈbæstɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. liên tục đánh ai đó; đánh đòn; chỉ trích ai đó một cách nghiêm khắc

Cụm từ & Cách kết hợp

lambasting critics

chỉ trích gay gắt

lambasting policies

chỉ trích gay gắt các chính sách

lambasting decisions

chỉ trích gay gắt các quyết định

lambasting opponents

chỉ trích gay gắt đối thủ

lambasting actions

chỉ trích gay gắt các hành động

lambasting leaders

chỉ trích gay gắt các nhà lãnh đạo

lambasting statements

chỉ trích gay gắt các phát biểu

lambasting failures

chỉ trích gay gắt sự thất bại

lambasting practices

chỉ trích gay gắt các phương pháp

Câu ví dụ

the critic was lambasting the new movie for its poor plot.

Nhà phê bình đang chỉ trích gay gắt bộ phim mới vì cốt truyện kém.

she didn't hold back, lambasting the team's performance in the last match.

Cô ấy không hề nương tay, chỉ trích gay gắt màn trình diễn của đội bóng trong trận đấu cuối cùng.

the politician faced severe lambasting from the media after the scandal.

Nhà chính trị phải đối mặt với sự chỉ trích gay gắt từ giới truyền thông sau scandal.

his lambasting of the proposal surprised everyone at the meeting.

Sự chỉ trích gay gắt của anh ấy về đề xuất đã khiến mọi người trong cuộc họp bất ngờ.

the professor was lambasting the students for their lack of effort.

Giáo sư đang chỉ trích sinh viên vì sự thiếu nỗ lực của họ.

after the presentation, he received lambasting from his peers.

Sau buổi thuyết trình, anh ấy nhận được sự chỉ trích gay gắt từ đồng nghiệp.

the article was lambasting the government's handling of the crisis.

Bài báo đang chỉ trích gay gắt cách chính phủ xử lý cuộc khủng hoảng.

her lambasting remarks about the policy changes went viral.

Những lời chỉ trích gay gắt của cô ấy về những thay đổi chính sách đã lan truyền trên mạng.

the coach's lambasting of the players motivated them to train harder.

Sự chỉ trích gay gắt của huấn luyện viên dành cho các cầu thủ đã thúc đẩy họ luyện tập chăm chỉ hơn.

in his speech, he was lambasting the corruption in the system.

Trong bài phát biểu của mình, anh ấy đang chỉ trích sự tham nhũng trong hệ thống.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay