languid

[Mỹ]/ˈlæŋɡwɪd/
[Anh]/ˈlæŋɡwɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. thiếu sức sống hoặc sinh lực; chậm và thoải mái

Cụm từ & Cách kết hợp

languid pace

nhịp độ chậm rãi

languid expression

biểu cảm chậm rãi

Câu ví dụ

a languid wave of the hand.

một làn sóng tay chậm rãi.

his languid demeanour irritated her.

dáng vẻ lười biếng của anh ấy khiến cô ấy khó chịu.

the terrace was perfect for languid days in the Italian sun.

hiên nhà rất lý tưởng cho những ngày tháng nhàn nhã dưới ánh nắng mặt trời Ý.

she was pale, languid, and weak, as if she had delivered a child.

cô ấy nhợt nhạt, chậm chạp và yếu ớt, như thể cô ấy vừa mới sinh con.

His languid manner annoys me when there’s work to be done.

Cái tính chậm chạp của anh ấy khiến tôi khó chịu khi có việc phải làm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay