memory lapses
tình trạng quên nhớ
time lapses
khoảng thời gian trôi qua
lapses occur
xảy ra sự trượt dốc
lapses in
sự trượt dốc trong
lapses happen
xảy ra sự trượt dốc
lapses detected
phát hiện sự trượt dốc
lapses noted
ghi nhận sự trượt dốc
lapses reported
báo cáo về sự trượt dốc
lapses identified
xác định sự trượt dốc
lapses analyzed
phân tích sự trượt dốc
he experienced several lapses in memory during the meeting.
anh ấy đã trải qua một vài sai sót về trí nhớ trong cuộc họp.
the teacher noticed lapses in the student's attention.
giáo viên nhận thấy sự thiếu tập trung của học sinh.
she apologized for her lapses in judgment.
cô ấy xin lỗi vì những sai lầm trong phán đoán của mình.
there were lapses in communication between the teams.
có những thiếu sót trong giao tiếp giữa các nhóm.
his lapses in concentration affected his performance.
sự thiếu tập trung của anh ấy đã ảnh hưởng đến hiệu suất của anh ấy.
the report highlighted lapses in safety protocols.
báo cáo chỉ ra những thiếu sót trong các quy trình an toàn.
after several lapses, she decided to seek help.
sau một vài sai sót, cô ấy quyết định tìm kiếm sự giúp đỡ.
lapses in the schedule caused delays in the project.
những sai sót trong lịch trình đã gây ra sự chậm trễ trong dự án.
he had lapses in his routine that made him feel off.
anh ấy có những sai sót trong thói quen của mình khiến anh ấy cảm thấy không ổn.
they discussed the lapses in their planning process.
họ thảo luận về những thiếu sót trong quy trình lập kế hoạch của họ.
memory lapses
tình trạng quên nhớ
time lapses
khoảng thời gian trôi qua
lapses occur
xảy ra sự trượt dốc
lapses in
sự trượt dốc trong
lapses happen
xảy ra sự trượt dốc
lapses detected
phát hiện sự trượt dốc
lapses noted
ghi nhận sự trượt dốc
lapses reported
báo cáo về sự trượt dốc
lapses identified
xác định sự trượt dốc
lapses analyzed
phân tích sự trượt dốc
he experienced several lapses in memory during the meeting.
anh ấy đã trải qua một vài sai sót về trí nhớ trong cuộc họp.
the teacher noticed lapses in the student's attention.
giáo viên nhận thấy sự thiếu tập trung của học sinh.
she apologized for her lapses in judgment.
cô ấy xin lỗi vì những sai lầm trong phán đoán của mình.
there were lapses in communication between the teams.
có những thiếu sót trong giao tiếp giữa các nhóm.
his lapses in concentration affected his performance.
sự thiếu tập trung của anh ấy đã ảnh hưởng đến hiệu suất của anh ấy.
the report highlighted lapses in safety protocols.
báo cáo chỉ ra những thiếu sót trong các quy trình an toàn.
after several lapses, she decided to seek help.
sau một vài sai sót, cô ấy quyết định tìm kiếm sự giúp đỡ.
lapses in the schedule caused delays in the project.
những sai sót trong lịch trình đã gây ra sự chậm trễ trong dự án.
he had lapses in his routine that made him feel off.
anh ấy có những sai sót trong thói quen của mình khiến anh ấy cảm thấy không ổn.
they discussed the lapses in their planning process.
họ thảo luận về những thiếu sót trong quy trình lập kế hoạch của họ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay