achievements

[Mỹ]/əˈtʃiːvmənts/
[Anh]/əˈtʃiːvmənts/

Dịch

n. những điều được thực hiện thành công, thường là thông qua nỗ lực, kỹ năng hoặc lòng dũng cảm.

Cụm từ & Cách kết hợp

significant achievements

thành tựu đáng kể

celebrating achievements

tôn vinh những thành tựu

list achievements

liệt kê những thành tựu

highlight achievements

làm nổi bật những thành tựu

future achievements

những thành tựu trong tương lai

document achievements

ghi lại những thành tựu

personal achievements

những thành tựu cá nhân

outstanding achievements

những thành tựu vượt trội

recognizing achievements

công nhận những thành tựu

track achievements

theo dõi những thành tựu

Câu ví dụ

the team celebrated their achievements after winning the championship.

đội ngũ đã ăn mừng những thành tựu của họ sau khi giành được chức vô địch.

she is incredibly proud of her children's academic achievements.

cô ấy vô cùng tự hào về những thành tích học tập của các con.

his greatest achievement was leading the company to record profits.

thành tựu lớn nhất của anh ấy là dẫn dắt công ty đạt được lợi nhuận kỷ lục.

we need to recognize and reward employee achievements.

chúng ta cần công nhận và khen thưởng những thành tựu của nhân viên.

the museum showcased the artist's lifetime achievements.

bảo tàng trưng bày những thành tựu suốt đời của nghệ sĩ.

the company highlighted its achievements in sustainability.

công ty làm nổi bật những thành tựu của mình trong lĩnh vực phát triển bền vững.

documenting achievements is important for career progression.

việc ghi lại những thành tựu là quan trọng cho sự phát triển sự nghiệp.

the scientist received an award for his scientific achievements.

nhà khoa học đã nhận được một giải thưởng cho những thành tựu khoa học của mình.

the project's achievements exceeded all expectations.

những thành tựu của dự án đã vượt quá mọi mong đợi.

we are proud of the achievements of our volunteers.

chúng tôi tự hào về những thành tựu của các tình nguyện viên của chúng tôi.

the report detailed the company's key achievements this year.

báo cáo chi tiết những thành tựu chính của công ty năm nay.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay