lasses in charge
lớp phụ trách
lasses of honor
lớp danh dự
lasses on stage
lớp trên sân khấu
lasses in waiting
lớp chờ đợi
lasses at play
lớp đang chơi
lasses in love
lớp đang yêu
lasses in trouble
lớp gặp rắc rối
lasses at heart
lớp trong tim
those lasses are known for their singing talent.
Những cô gái đó nổi tiếng với tài năng ca hát.
the lasses enjoyed a lovely picnic in the park.
Những cô gái đã tận hưởng một buổi picnic tuyệt vời trong công viên.
many lasses participated in the dance competition.
Nhiều cô gái đã tham gia cuộc thi khiêu vũ.
the lasses are planning a surprise party for their friend.
Những cô gái đang lên kế hoạch tổ chức một bữa tiệc bất ngờ cho bạn bè của họ.
those lasses have a great sense of style.
Những cô gái đó có phong cách rất tuyệt vời.
the lasses spent the afternoon shopping together.
Những cô gái đã dành buổi chiều mua sắm cùng nhau.
all the lasses in the team worked hard to win the match.
Tất cả các cô gái trong đội đã làm việc chăm chỉ để giành chiến thắng trong trận đấu.
those lasses are always supportive of each other.
Những cô gái đó luôn ủng hộ lẫn nhau.
the lasses decided to start a book club.
Những cô gái quyết định thành lập một câu lạc bộ sách.
many lasses dream of traveling the world.
Nhiều cô gái mơ ước đi du lịch vòng quanh thế giới.
lasses in charge
lớp phụ trách
lasses of honor
lớp danh dự
lasses on stage
lớp trên sân khấu
lasses in waiting
lớp chờ đợi
lasses at play
lớp đang chơi
lasses in love
lớp đang yêu
lasses in trouble
lớp gặp rắc rối
lasses at heart
lớp trong tim
those lasses are known for their singing talent.
Những cô gái đó nổi tiếng với tài năng ca hát.
the lasses enjoyed a lovely picnic in the park.
Những cô gái đã tận hưởng một buổi picnic tuyệt vời trong công viên.
many lasses participated in the dance competition.
Nhiều cô gái đã tham gia cuộc thi khiêu vũ.
the lasses are planning a surprise party for their friend.
Những cô gái đang lên kế hoạch tổ chức một bữa tiệc bất ngờ cho bạn bè của họ.
those lasses have a great sense of style.
Những cô gái đó có phong cách rất tuyệt vời.
the lasses spent the afternoon shopping together.
Những cô gái đã dành buổi chiều mua sắm cùng nhau.
all the lasses in the team worked hard to win the match.
Tất cả các cô gái trong đội đã làm việc chăm chỉ để giành chiến thắng trong trận đấu.
those lasses are always supportive of each other.
Những cô gái đó luôn ủng hộ lẫn nhau.
the lasses decided to start a book club.
Những cô gái quyết định thành lập một câu lạc bộ sách.
many lasses dream of traveling the world.
Nhiều cô gái mơ ước đi du lịch vòng quanh thế giới.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay