men

[Mỹ]/men/
[Anh]/mɛn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

đàn ông (dạng số nhiều của đàn ông)
Word Forms
số nhiềumens

Cụm từ & Cách kết hợp

young men

những người đàn ông trẻ

wise men

những người đàn ông thông thái

brave men

những người dũng cảm

tian an men

những người biểu tình Thiên An

three wise men

ba người thông thái

Câu ví dụ

men of the north.

Những người đàn ông ở phương Bắc.

evil men are an aberration.

Những người đàn ông xấu xa là một sự sai lệch.

the men are all bearded.

Những người đàn ông đều có râu.

men born to rule.

Những người đàn ông sinh ra để cai trị.

men with erectile dysfunction.

Những người đàn ông bị rối loạn chức năng cương dương.

the men were fighting.

Những người đàn ông đang chiến đấu.

the two men talked.

Hai người đàn ông đã nói chuyện.

enlist men for the army

tuyển quân vào đội quân

the wise men of Gotham

Những người đàn ông thông thái của Gotham

men of average ability

những người đàn ông có khả năng trung bình

All men are brothers.

Mọi người đàn ông đều là anh em.

command the men to fire

ra lệnh cho những người lính bắn

men of all conditions

Những người đàn ông thuộc mọi hoàn cảnh.

The men are down by the river.

Những người đàn ông ở gần sông.

men of great endowments

Những người đàn ông có nhiều tài sản.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay