latinize words
latin hóa các từ
latinize text
latin hóa văn bản
latinize names
latin hóa tên
latinize phrases
latin hóa các cụm từ
latinize language
latin hóa ngôn ngữ
latinize culture
latin hóa văn hóa
latinize concepts
latin hóa các khái niệm
latinize texts
latin hóa các văn bản
latinize expressions
latin hóa các cách diễn đạt
latinize ideas
latin hóa các ý tưởng
we need to latinize the names of the new species.
Chúng tôi cần phải La tinh hóa tên của các loài mới.
many scholars aim to latinize ancient texts for better understanding.
Nhiều học giả hướng tới việc La tinh hóa các văn bản cổ để hiểu rõ hơn.
to latinize the terminology, we must follow specific guidelines.
Để La tinh hóa thuật ngữ, chúng tôi phải tuân theo các hướng dẫn cụ thể.
it is common to latinize foreign words in academic writing.
Thường là phổ biến để La tinh hóa các từ nước ngoài trong các bài viết học thuật.
they decided to latinize the project's title for international appeal.
Họ quyết định La tinh hóa tiêu đề dự án để thu hút quốc tế.
some researchers prefer to latinize their findings for publication.
Một số nhà nghiên cứu thích La tinh hóa những phát hiện của họ để xuất bản.
we should latinize the scientific names to conform to the standards.
Chúng ta nên La tinh hóa tên khoa học để tuân thủ các tiêu chuẩn.
efforts to latinize local dialects have met with mixed reactions.
Những nỗ lực La tinh hóa các phương ngữ địa phương đã vấp phải những phản ứng trái chiều.
students are encouraged to latinize their essays for clarity.
Sinh viên được khuyến khích La tinh hóa các bài luận của họ để rõ ràng.
latinize words
latin hóa các từ
latinize text
latin hóa văn bản
latinize names
latin hóa tên
latinize phrases
latin hóa các cụm từ
latinize language
latin hóa ngôn ngữ
latinize culture
latin hóa văn hóa
latinize concepts
latin hóa các khái niệm
latinize texts
latin hóa các văn bản
latinize expressions
latin hóa các cách diễn đạt
latinize ideas
latin hóa các ý tưởng
we need to latinize the names of the new species.
Chúng tôi cần phải La tinh hóa tên của các loài mới.
many scholars aim to latinize ancient texts for better understanding.
Nhiều học giả hướng tới việc La tinh hóa các văn bản cổ để hiểu rõ hơn.
to latinize the terminology, we must follow specific guidelines.
Để La tinh hóa thuật ngữ, chúng tôi phải tuân theo các hướng dẫn cụ thể.
it is common to latinize foreign words in academic writing.
Thường là phổ biến để La tinh hóa các từ nước ngoài trong các bài viết học thuật.
they decided to latinize the project's title for international appeal.
Họ quyết định La tinh hóa tiêu đề dự án để thu hút quốc tế.
some researchers prefer to latinize their findings for publication.
Một số nhà nghiên cứu thích La tinh hóa những phát hiện của họ để xuất bản.
we should latinize the scientific names to conform to the standards.
Chúng ta nên La tinh hóa tên khoa học để tuân thủ các tiêu chuẩn.
efforts to latinize local dialects have met with mixed reactions.
Những nỗ lực La tinh hóa các phương ngữ địa phương đã vấp phải những phản ứng trái chiều.
students are encouraged to latinize their essays for clarity.
Sinh viên được khuyến khích La tinh hóa các bài luận của họ để rõ ràng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay