romanize

[Mỹ]/ˈrəʊmənaɪz/
[Anh]/ˈroʊmənaɪz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. đại diện hoặc viết (một ngôn ngữ) bằng bảng chữ cái La Mã (Latinh); làm cho một cái gì đó mang đặc trưng hoặc phong cách La Mã.

Cụm từ & Cách kết hợp

romanize text

roman hóa văn bản

romanize script

roman hóa chữ viết

romanize names

roman hóa tên

romanize language

roman hóa ngôn ngữ

romanize characters

roman hóa ký tự

romanize words

roman hóa từ

romanize phrases

roman hóa cụm từ

romanize textually

roman hóa về mặt văn bản

romanize properly

roman hóa một cách chính xác

romanize efficiently

roman hóa hiệu quả

Câu ví dụ

we need to romanize the text for easier pronunciation.

Chúng ta cần phiên âm các văn bản để dễ phát âm hơn.

can you romanize this name for me?

Bạn có thể phiên âm tên này giúp tôi không?

it's important to romanize correctly to avoid confusion.

Điều quan trọng là phải phiên âm chính xác để tránh nhầm lẫn.

they decided to romanize the script for the play.

Họ quyết định phiên âm kịch bản cho vở kịch.

she learned to romanize the phrases for her trip.

Cô ấy học cách phiên âm các cụm từ cho chuyến đi của mình.

many apps can help you romanize different languages.

Nhiều ứng dụng có thể giúp bạn phiên âm các ngôn ngữ khác nhau.

to read the menu, we had to romanize the items.

Để đọc thực đơn, chúng tôi phải phiên âm các món ăn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay