meridian

[Mỹ]/mə'rɪdɪən/
[Anh]/mə'rɪdɪən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. điểm hoặc thời kỳ cao nhất của thành tựu; một vòng tròn lớn trên bầu trời thiên thể đi qua các cực thiên thể và một điểm nhất định trên bầu trời thiên thể
Word Forms
số nhiềumeridians

Cụm từ & Cách kết hợp

meridian line

đường kinh tuyến

meridian acupressure

xoa bóp kinh lạc

meridian channels

kênh kinh lạc

meridian points

điểm kinh lạc

meridian therapy

liệu pháp kinh lạc

meridian passage

đường đi của kinh mạch

prime meridian

Vòng tuyến gốc

Câu ví dụ

at the meridian of one's intellectual power

đỉnh cao của sức mạnh trí tuệ của một người.

the empire in its meridian period.

đế chế trong thời kỳ đỉnh cao của nó.

All places on the same meridian have the same longitude.

Tất cả các địa điểm nằm trên cùng một kinh tuyến có cùng một vĩ độ.

He is now at the meridian of his intellectual power.

Anh hiện đang ở đỉnh cao của sức mạnh trí tuệ.

The course which will cut each meridian at the same angle is termed a rhumb line.

Đường đi cắt mỗi kinh tuyến với cùng một góc được gọi là đường rhumb.

As a coelostat, MA tracks the motion of celestial objects observed at their meridian passages.

Là một coelostat, MA theo dõi chuyển động của các thiên thể được quan sát tại các điểm thiên đỉnh.

According to Zangfu-meridians theoretic, bioholography and neuroanatomy theoretic, elaborating indication range and mechanism of action in clinical application about Jiaji acupoints;

Theo thuyết Zangfu-meridians, bioholography và thuyết neuroanatomy, làm rõ phạm vi chỉ định và cơ chế tác dụng trong ứng dụng lâm sàng về các điểm Jiaji;

Methandriol was injected into the ear meridian of a rabbit, and then the anabolic steroid methandriol in the plasma was successfully detected with the established method.

Methandriol được tiêm vào đường kinh tai của một con thỏ, và sau đó steroid anabolics methandriol trong huyết tương đã được phát hiện thành công bằng phương pháp đã được thiết lập.

The square regulation graded index fiber is considered to have fairly good dispersion property because the near axle meridian light in the fiber may focalize automatically.

Thanh quang sợi có chỉ số suy giảm theo quy định hình vuông được đánh giá có tính chất phân tán khá tốt vì ánh sáng gần trục kinh độ trong sợi có thể hội tụ tự động.

An equalarea pseudo cylindrical projection gather is constructed, in which the longitudes are hyperbola being symmetrical to the central meridian and the latitudes are parallel lines.

Một phép hợp nhất chiếu hình trụ giả bằng diện tích bằng nhau được xây dựng, trong đó kinh độ là hyperbol tương xứng với đường trung tuyến và vĩ độ là các đường song song.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay