laurels

[Mỹ]/ˈlɒrəlz/
[Anh]/ˈlɔːrəlz/

Dịch

n. danh dự; chiến thắng; danh tiếng
Word Forms
số nhiềulaurelss

Cụm từ & Cách kết hợp

rest on laurels

tự mãn với thành tựu đã đạt được

win laurels

giành được vòng nguyệt quế

earn laurels

kiếm được vòng nguyệt quế

bask in laurels

tận hưởng niềm vui chiến thắng

laurel wreath

vòng nguyệt quế

garner laurels

thu hút được vòng nguyệt quế

crowned with laurels

đội vòng nguyệt quế

laurel crown

vương miện nguyệt quế

sit on laurels

tự mãn với thành tựu đã đạt được

look to laurels

nhìn về phía vòng nguyệt quế

Câu ví dụ

after winning the championship, she refused to rest on her laurels and continued training.

Sau khi giành chức vô địch, cô ấy không chịu nghỉ ngơi trên vòng nguyệt quế và tiếp tục luyện tập.

the young scientist has already earned numerous laurels in her field.

Nhà khoa học trẻ đã đạt được vô số vòng nguyệt quế trong lĩnh vực của mình.

he warned his team to look to their laurels because competitors were catching up.

Anh ta cảnh báo đội của mình đừng chủ quan vì đối thủ đang đuổi kịp.

the company has claimed the laurels of "best employer" for three consecutive years.

Công ty đã giành được danh hiệu "nhà tuyển dụng tốt nhất" trong ba năm liên tiếp.

she deserves all the laurels that come with such a remarkable achievement.

Cô ấy xứng đáng nhận được tất cả những vinh quang đi kèm với một thành tựu đáng kinh ngạc như vậy.

the laurels of victory were short-lived as new challenges emerged quickly.

Vinh quang chiến thắng ngắn ngủi khi những thử thách mới xuất hiện nhanh chóng.

don't be content with past laurels; innovation requires constant effort.

Đừng hài lòng với những thành tựu trong quá khứ; đổi mới đòi hỏi nỗ lực không ngừng.

the actor basked in the laurels of his oscar-winning performance.

Diễn viên đắm mình trong vinh quang của màn trình diễn đoạt giải Oscar của anh ấy.

academic laurels do not always translate to practical success in business.

Những vinh quang học thuật không phải lúc nào cũng dẫn đến thành công thực tế trong kinh doanh.

the laurels and honors accumulated over his career reflect decades of dedication.

Những vinh quang và danh hiệu tích lũy trong suốt sự nghiệp của anh ấy phản ánh nhiều năm cống hiến.

literary laurels came late in life to the once-obscure writer.

Những vinh quang văn học đến muộn trong cuộc đời với một nhà văn từng không nổi tiếng.

the team rested on their laurels and failed to adapt to market changes.

Đội đã chủ quan và không thể thích nghi với những thay đổi của thị trường.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay