hire

[Mỹ]/ˈhaɪə(r)/
[Anh]/ˈhaɪər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. thuê hoặc sử dụng dịch vụ của
n. hành động thuê hoặc trạng thái được thuê; việc sử dụng một cái gì đó trong một khoảng thời gian để đổi lấy thanh toán
Các dạng của từ
quá khứ phân từhired
hiện tại phân từhiring
thì quá khứhired
ngôi thứ ba số íthires
số nhiềuhires

Cụm từ & Cách kết hợp

hire a candidate

thuê một ứng viên

for hire

có thể thuê

hire purchase

mua trả góp

on hire

cho thuê

hire in

thuê vào

hire out

cho thuê ra

car hire

thuê xe

Câu ví dụ

be in the hire of sb.

ở trong sự thuê của ai đó.

hire a car for the day.

thuê một chiếc xe cho cả ngày.

hire a hall for an evening

Thuê một sảnh cho một buổi tối.

He is a hired killer.

Anh ta là một kẻ giết thuê.

a hire car, collectable on your arrival.

một xe thuê, có thể nhận vào lúc bạn đến.

bicycle hire for the duration of your holiday.

thuê xe đạp trong suốt thời gian nghỉ dưỡng của bạn.

hired a new clerk.

đã thuê một nhân viên mới.

she had to hire a dress for the wedding.

Cô ấy phải thuê một chiếc váy cho đám cưới.

the agreed rate for the hire of the machine.

tỷ lệ đã thỏa thuận cho thuê máy móc.

hire oneself (out) to sb.

tự thuê mình (cho) ai đó.

hired a professional to decorate the house.

thuê một chuyên gia để trang trí nhà.

hired for full time.

được thuê làm toàn thời gian.

We'd better hire a car for the weekend.

Chúng ta tốt nhất nên thuê một chiếc xe cho cả cuối tuần.

You may hire a suit for your wedding.

Bạn có thể thuê một bộ vest cho đám cưới của mình.

He had the hire of a car for a week.

Anh ấy có quyền sử dụng một chiếc xe trong một tuần.

He paid the carriage hire to the driver.

Anh ấy trả tiền thuê xe ngựa cho người lái xe.

Ví dụ thực tế

I'll do my utmost if I am hired.

Tôi sẽ cố gắng hết sức nếu được nhận.

Nguồn: Spoken English for interviews comes naturally.

The State Department has been hiring, too.

Bộ Ngoại giao cũng đang tuyển dụng.

Nguồn: The Economist (Summary)

Britain's royal family has even hired them.

Gia đình hoàng gia Anh thậm chí còn đã thuê họ.

Nguồn: Perspective Encyclopedia Comprehensive Category

Well, then can we hire an assistant?

Vậy thì chúng ta có thể thuê một trợ lý được không?

Nguồn: Grandpa and Grandma's grammar class

What are your plans if you were hired?

Kế hoạch của bạn là gì nếu bạn được nhận?

Nguồn: Spoken English for interviews comes naturally.

Even Civil Rights organizations wouldn't hire them.

Ngay cả các tổ chức quyền dân sự cũng sẽ không thuê họ.

Nguồn: Women Who Changed the World

He believes that companies can hire whomever they want.

Anh ấy tin rằng các công ty có thể thuê bất kỳ ai họ muốn.

Nguồn: Listen to a little bit of fresh news every day.

You can't decide whether someone hires you.

Bạn không thể quyết định liệu ai đó có thuê bạn hay không.

Nguồn: Tales of Imagination and Creativity

Hiring in leisure and hospitality was flat.

Việc tuyển dụng trong ngành giải trí và dịch vụ khách sạn vẫn ổn định.

Nguồn: CNN 10 Student English September 2021 Collection

438. I'm afraid I can't hire you.

438. Tôi rất tiếc, tôi không thể thuê bạn.

Nguồn: Crazy English 900 Sentences

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay